Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 73/140

  1. Bùi Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Diệu Sỹ- Bá Thước- Hy sinh: 30/5/1968 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 27/7/1964 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 5/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Xuân Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Trường- Quảng Xương- Hy sinh: 28/7/1975 Xem đầy đủ →
  5. Cao Minh Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  6. Cao Minh Quỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Liên An- Bình Lục- Hy sinh: 4/8/1970 Xem đầy đủ →
  7. Cao Minh Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Châu- Đông Hưng- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  8. Chu Minh Đợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trưng Hưng- Tùng Thiện- Hy sinh: 13/12/1967 Xem đầy đủ →
  9. Chu Minh Đợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung Hưng- Tùng Thiện- Hy sinh: 13/12/1967 Xem đầy đủ →
  10. Chu Minh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cẩm Hưng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Chữ Minh Khiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Bình- Thư Trì- Hy sinh: 12/1/1966 Xem đầy đủ →
  12. Chu Minh Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mường Lai- Lục Yên- Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Chu Minh Thính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Ngọc Thanh- Kim Anh- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Chu Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nam Đường- Nam Trực- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  15. Cù Minh Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xuân Thới Sơn- Hóc Môn- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Duy Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Châu- Tĩnh Gia- Hy sinh: 26/4/1970 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Minh Chướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lạc Long- Kinh Môn- Hy sinh: 21/2/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Minh Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vũ Đông- Vũ Tiên- Hy sinh: 12/4/1966 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Minh Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhân Đạo- Lập Thạch- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Minh Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Cộng Hòa- Yên Hưng- Hy sinh: 20/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Minh Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mỹ An- Mỹ Lộc- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Minh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Quang Sơn- Võ Nhai- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Minh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lam Sơn- Ba Chẽ- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Minh Trướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lạc Long- Kinh Môn- Hy sinh: 21/2/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Ninh- Yên Khánh- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đào Minh Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Linh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 16/10/1967 Xem đầy đủ →
  27. Đào Minh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Đình- Phú Bình- Hy sinh: 13/2/1974 Xem đầy đủ →
  28. Đào Minh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Đình- Phú Bình- Hy sinh: 3/7/1974 Xem đầy đủ →
  29. Đào Minh Lẫm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1929 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 17/5/1970 Xem đầy đủ →
  30. Đào Minh Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kỳ Hoa- Kỳ Anh- Hy sinh: 17/12/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu