Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.242 người khớp “Mạnh” trong 92 danh sách · trang 17/42

  1. Nguyễn Đình Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/02/1970 Đỉnh dốc Na Bà Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 137 phố 339- Hà Nội Hy sinh: 24/06/1970 (54-20)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Trần Mạnh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Triệu Sơn- Yên Sơn- Tuyên Quang Hy sinh: 20/02/1970 Xem đầy đủ →
  4. Hán Tiến Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cổ Tiết- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/6/1970 Đông nam Mỹ Ga H9, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  5. Phạm Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hữu Trưng- Trung Châu- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 6/12/1970 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  6. Đặng Hồng Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Biên Giang- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 7/12/1970 (64-72)06 đoàn bộ C09 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Mạnh Chuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Giao Nhân- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 26/07/1971 Bệnh xá E400 (C05) Xem đầy đủ →
  8. Hà Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lăng Yên- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1971 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Mạnh Sàm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quỳnh Hà- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 14/04/1971 (19-94)05 Xem đầy đủ →
  10. Tạ Văn Manh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoàng Khánh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/03/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Mạnh Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vĩnh Quang- Xuân Minh- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 (17-88)09 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Mạnh Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hạ Bì- Kim Bôi- Hòa Bình Hy sinh: 26/04/1971 Đồng bào an táng Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Thịnh- Phú Lão- Lạc Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 22/02/1971 (75-84)07 Plây Sar 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Đào Hùng Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 18/04/1971 (12-94)05 Ia Mơ Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Mạnh Hiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 14/12/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đức Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1971 (15-0)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Vũ Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Liên Phương- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 12/5/1971 Viện 1, Binh trạm Trung Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Mạnh Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 26/10/1971 (84-34) Huyện 6 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Tiến- Gia Sàng Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Mạnh Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Giàn- Tân Hòa- Phú Bình Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đoàn Mạnh Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phúc Minh- Đại Từ Hy sinh: 3/2/1972 (30-84)04 đồi cao 1446 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm 7- Hải Sơn- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Mạnh Thản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Phúc- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 16/03/1972 nhà mồ làng Bong B9 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · 43 Lê Hồng Phong- Nam Định Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Mạnh Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quang Trung- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 29/05/1972 (72-21)04 tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Mạnh Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thùng Đấu- Đông Tiến- Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 25/06/1972 (94-79)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mỹ Xuyên- Mỹ Hòa- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 (22-93)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Hà Mạnh Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ba Làng- Quế Nham- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 29/01/1972 Tại trạm xá T73, Binh trạm 37, A Tô Pơ (Lào) Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Mạnh Ánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Mạnh Từng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Thành- Đằng Lâm- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 25/10/1972 (15-22)06 mộ 2 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu