Trần Mạnh Hải

Năm sinh1948
Quê quánTriệu Sơn- Yên Sơn- Tuyên Quang
Ngày hy sinh 20/02/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036247]: Lietsi {Họ tên=Trần Mạnh Hải, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=20/02/1970, Quê quán=Triệu Sơn- Yên Sơn- Tuyên Quang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16670 (số thứ tự 1036247).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Mạnh Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Mạnh Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 20/02/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Tiến Đại Côn- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Nguyễn Đình Mạnh sinh 1945 · Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  3. Nguyễn Văn Dệnh sinh 1946 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  4. Phan Tiến Hậu sinh 1945 · Tiên Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
  5. Trịnh Xuân Thạo sinh 1950 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  6. Phạm Văn Lạc sinh 1937 · Nam Lý- Lý Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
  7. Thân Văn Đức - -