Phạm Mạnh Thắng

Năm sinh1947
Quê quánHữu Trưng- Trung Châu- Đan Phượng- Hà Tây
Ngày hy sinh 6/12/1970
Nơi hy sinhBản Lung, tỉnh Na Ta Na Ky Ri, Campuchia
Vị trí mộ Không lấy được thi hài

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036570]: Lietsi {Họ tên=Phạm Mạnh Thắng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25908, Quê quán=Hữu Trưng- Trung Châu- Đan Phượng- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bản Lung, tỉnh Na Ta Na Ky Ri, Campuchia, Vị trí mộ=Không lấy được thi hài}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16993 (số thứ tự 1036570).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Mạnh Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Mạnh Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 6/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Bá Trường sinh 1936 · Phù Lôi- Thuận Thành- Phổ Yên- Bắc Thái
  2. Trương Văn Quý sinh 1947 · Thiều Quang- Ngân Sơn
  3. Đinh Văn Hồi (Hồ) sinh 1947 · - -
  4. Bùi Vinh sinh 1945 · Nhì Giáp- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà
  5. Đoàn Cảnh Dinh sinh 1947 · Quang Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
  6. Nguyễn Hữu Mai sinh 1946 · Hà Cốc- Vĩnh Quang- Hòa An- Cao Bằng
  7. Triệu Văn Sanh sinh 1948 · Cốc Ly- Thắng Lợi- Trùng Khánh- Cao Bằng
  8. Hoàng Thái Bình sinh 1942 · Bác Gà- Bể Triều- Hòa An- Cao Bằng
  9. Nguyễn Thế (Kỳ) Quỳ sinh 1948 · Hồi Quan- Văn Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc
  10. Nguyễn Ngọc Khuyến sinh 1949 · Hoàng Phúc- Việt Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc
  11. Nguyễn Công Tuyến sinh 1949 · Hòe Đông- Tân Lập- Gia Lương- Hà Bắc
  12. Nguyễn Văn Khánh sinh 1941 · Phú Khệ- Tiên Lãng- Hải Phòng
  13. Nguyễn Văn Khánh sinh 1941 · Phú Khê- Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng
  14. Trương Văn Quý sinh 1947 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  15. Hoàng Văn Phá sinh 1941 · Yên Nguyên- Chiêm Hóa
  16. Dương Văn Đác sinh 1939 · Môn Trì- Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  17. Hà Văn Sáu sinh 1950 · Tân Lập- Minh Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  18. Lê Ngọc Lanh sinh 1949 · Phương Du- Khánh Hoà- Yên Khánh- Ninh Bình
  19. Lê Minh Hạnh sinh 1950 · Thôn Hoành- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây
  20. Nguyễn Văn Quỳnh sinh 1949 · Đồng Tiến- Ứng Hòa- Hà Tây
  21. Bùi Ngọc Đỉnh sinh 1939 · Sơn Đông- Lập Thạch-