Nguyễn Văn Quỳnh
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Đồng Tiến- Ứng Hòa- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 6/12/1970 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Buôn Đung |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1036614]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Quỳnh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25908, Quê quán=Đồng Tiến- Ứng Hòa- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Đung, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17037 (số thứ tự 1036614).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Quỳnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Quỳnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 6/12/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Bá Trường sinh 1936 · Phù Lôi- Thuận Thành- Phổ Yên- Bắc Thái
- Trương Văn Quý sinh 1947 · Thiều Quang- Ngân Sơn
- Đinh Văn Hồi (Hồ) sinh 1947 · - -
- Bùi Vinh sinh 1945 · Nhì Giáp- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà
- Đoàn Cảnh Dinh sinh 1947 · Quang Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nguyễn Hữu Mai sinh 1946 · Hà Cốc- Vĩnh Quang- Hòa An- Cao Bằng
- Triệu Văn Sanh sinh 1948 · Cốc Ly- Thắng Lợi- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Hoàng Thái Bình sinh 1942 · Bác Gà- Bể Triều- Hòa An- Cao Bằng
- Nguyễn Thế (Kỳ) Quỳ sinh 1948 · Hồi Quan- Văn Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Ngọc Khuyến sinh 1949 · Hoàng Phúc- Việt Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc
- Nguyễn Công Tuyến sinh 1949 · Hòe Đông- Tân Lập- Gia Lương- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Khánh sinh 1941 · Phú Khệ- Tiên Lãng- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Khánh sinh 1941 · Phú Khê- Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng
- Trương Văn Quý sinh 1947 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Hoàng Văn Phá sinh 1941 · Yên Nguyên- Chiêm Hóa
- Dương Văn Đác sinh 1939 · Môn Trì- Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Hà Văn Sáu sinh 1950 · Tân Lập- Minh Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Lê Ngọc Lanh sinh 1949 · Phương Du- Khánh Hoà- Yên Khánh- Ninh Bình
- Phạm Mạnh Thắng sinh 1947 · Hữu Trưng- Trung Châu- Đan Phượng- Hà Tây
- Lê Minh Hạnh sinh 1950 · Thôn Hoành- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây
- Bùi Ngọc Đỉnh sinh 1939 · Sơn Đông- Lập Thạch-