Nguyễn Mạnh Thản

Năm sinh1948
Quê quánNam Phúc- Nam Ninh- Nam Hà
Ngày hy sinh 16/03/1972
Nơi hy sinhlàng Bong B9 khu 4 Gia Lai
Vị trí mộ nhà mồ làng Bong B9

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038680]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Mạnh Thản, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=16/03/1972, Quê quán=Nam Phúc- Nam Ninh- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=làng Bong B9 khu 4 Gia Lai, Vị trí mộ=nhà mồ làng Bong B9}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19103 (số thứ tự 1038680).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Mạnh Thản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Mạnh Thản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 16/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Kim Chúc sinh 1953 · Trực Thái- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Vương Khánh Tường sinh 1951 · Thị Trấn- Bình Gia
  3. Đào Mai Tý sinh 1948 · Minh Cao- Trấn Yên- Yên Bái
  4. Phạm Văn Hiệp sinh 1953 · xóm 4- Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình
  5. Lê Hữu Thiếu sinh 1942 · Thái Bạt- Tòng Bạt- Ba Vì- Hà Tây
  6. Trương Minh Xuân sinh 1949 · Xóm Dinh- Tân Lập- Quỳ Hợp- Nghệ An
  7. Dịp Mênh Chương sinh 1940 · Thôn 6- xã Mã Tế Nam- Quảng Hòa- Quảng Ninh
  8. Vũ Văn Bồng sinh 1949 · Vĩnh Phúc- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Hữu Ấn sinh 1951 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  10. Hà Minh Xương sinh 1942 · Phúc Khánh- Yên Lập- Vĩnh Phú
  11. Hà Văn Hồng sinh 1938 · Tỉnh Luyện- Đồng Tỉnh- Tam Dương- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Văn Phình sinh 1949 · Mậu Duệ- Yên Minh- Hà Giang
  13. Hà Vinh Xương sinh 1948 · - -