Dịp Mênh Chương

Năm sinh1940
Quê quánThôn 6- xã Mã Tế Nam- Quảng Hòa- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 16/03/1972
Nơi hy sinhHuyện 67, Gia Lai
Vị trí mộ (82-77)03 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046484]: Lietsi {Họ tên=Dịp Mênh Chương, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=16/03/1972, Quê quán=Thôn 6- xã Mã Tế Nam- Quảng Hòa- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 67, Gia Lai, Vị trí mộ=(82-77)03 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26907 (số thứ tự 1046484).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dịp Mênh Chương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dịp Mênh Chương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 16/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Kim Chúc sinh 1953 · Trực Thái- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Nguyễn Mạnh Thản sinh 1948 · Nam Phúc- Nam Ninh- Nam Hà
  3. Vương Khánh Tường sinh 1951 · Thị Trấn- Bình Gia
  4. Đào Mai Tý sinh 1948 · Minh Cao- Trấn Yên- Yên Bái
  5. Phạm Văn Hiệp sinh 1953 · xóm 4- Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình
  6. Lê Hữu Thiếu sinh 1942 · Thái Bạt- Tòng Bạt- Ba Vì- Hà Tây
  7. Trương Minh Xuân sinh 1949 · Xóm Dinh- Tân Lập- Quỳ Hợp- Nghệ An
  8. Vũ Văn Bồng sinh 1949 · Vĩnh Phúc- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Hữu Ấn sinh 1951 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  10. Hà Minh Xương sinh 1942 · Phúc Khánh- Yên Lập- Vĩnh Phú
  11. Hà Văn Hồng sinh 1938 · Tỉnh Luyện- Đồng Tỉnh- Tam Dương- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Văn Phình sinh 1949 · Mậu Duệ- Yên Minh- Hà Giang
  13. Hà Vinh Xương sinh 1948 · - -