Trịnh Mạnh Thư
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Vĩnh Quang- Xuân Minh- Thọ Xuân- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 4/3/1971 |
| Nơi hy sinh | Pờ Lây Cần |
| Vị trí mộ | (17-88)09 quận Đắc Tô 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1037589]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Mạnh Thư, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25996, Quê quán=Vĩnh Quang- Xuân Minh- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pờ Lây Cần, Vị trí mộ=(17-88)09 quận Đắc Tô 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18012 (số thứ tự 1037589).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Mạnh Thư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trịnh Mạnh Thư” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
45 người cùng hy sinh ngày 4/3/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Sĩ Chinh sinh 1950 · Nhà 38 Trần Phú- Từ Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Hữu Chúc sinh 1949 · Trung Thành- Hùng Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Phạm Văn Phi sinh 1944 · Tân Long- Liên Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Nguyễn Văn Thiêu sinh 1949 · Lâm Sơn- Thanh Lâm- Thanh Chương- Nghệ An
- Lê Đình Minh sinh 1945 · Bắc Chính- Phúc Chính- Yên Thành- Nghệ An
- Phan Thế Tám sinh 1940 · Xóm 4- Nghi Thọ- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Phú Trạc sinh 1950 · Công Hán- Vũ An- Vũ Tiên- Thái Bình
- Bùi (Lê) Đức Hổ sinh 1946 · Văn Bình- Quảng Phúc- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Lê Hữu Vẽ sinh 1945 · Trần Trào- Thọ Duyên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Lê Văn Chinh sinh 1946 · Kỳ Anh- Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Đặng Văn Song sinh 1948 · Hoàng Tiến- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Mai Thế Hùng sinh 1949 · Thuận Hậu- Xuân Minh- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Chương sinh 1949 · Minh Phú- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
- Lê Bá Xương sinh 1946 · Tân Dục- Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Cao Văn Tuyết sinh 1941 · Chí Lộc- Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Lê Văn Thứ (?) sinh 1949 · Phúc Thắng- Nam Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Thanh Long sinh 1942 · Lỗ Khê- Liên Hà- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Đình Mịch sinh 1950 · Xóm Đông- Kim Nổ- Đông Anh- Hà Nội
- Lương Tất Nhượng sinh 1951 · Hòa Kiều- Ngọc Lương- Hòa Bình
- Đinh Văn Sơn sinh 1951 · Suối Mành- Mông Hán- Kỳ Sơn- Hòa Bình
- Bùi Văn Dầu sinh 1949 · Xóm Mét- Đà Trung- Đà Bắc- Hòa Bình
- Nguyễn Huy Liệu sinh 1951 · Khang Trào- Văn Sơn- Lạc Sơn- Hòa Bình
- Võ Đình Tuyết sinh 1951 · Quảng Trung- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Lý Văn Ngọc sinh 1950 · Xóm Lữ- Minh Sơn- Hữu Lũng
- Phạm Văn Lự sinh 1950 · Cây Thông- Đại Phú- Sơn Dương
- Trần Văn Cử sinh 1948 · Yên Kiện- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
- Mai Hồng Kỳ sinh 1952 · Bắc Tiến- Phú Lạc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Hà Đình Nghệ sinh 1950 · Vực Tường- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Nguyễn Thế Vấn sinh 1948 · Đỗ Sơn- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Đinh Đăng Viễn sinh 1944 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình
- Đinh Xuân Tước sinh 1949 · Ninh Hải- Gia Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Trắc Phương sinh 1952 · Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây
- Nguyễn Huy Lạng sinh 1949 · Thư Trai- Phúc Hòa- Phúc Thọ- Hà Tây
- Nguyễn Huy Lạng sinh 1948 · Thư Tránh- Phúc Hòa- Phúc Thọ- Hà Tây
- Trần Đình Quảng sinh 1945 · Trung Viên- Văn Lâm- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Mỗi sinh 1943 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Nguyễn Văn Bổng sinh 1950 · Số 6 Mạc Thị Bưởi- Nam Định
- Vũ Đức Xê sinh 1944 · Xong Nga- Hà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa
- Cao Văn Lâm sinh 1951 · Cẩm Phú- Cẩm Xuyên
- Chu Văn Pư sinh 1946 · Chí Minh- Tràng Định
- Đinh Trọng Thắng sinh 1948 · Mạn Lạn- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Hán Đình Niên sinh 1949 · Gia Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Trần Thắng Lợi sinh 1951 · Hanh Cù- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Nguyễn Chí Vấn sinh 1948 · Đỗ Sơn- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Trần Đình Quảng sinh 1945 · - -