Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.242 người khớp “Mạnh” trong 92 danh sách · trang 18/42

  1. Trần Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tây Hồ- Nghĩa Quang- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cẩm Hà- Tân Lập- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 25/10/1972 Khoảng cách giữa đường từ đơn vị đi viện 1 B3 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cổ Hội- Đông Phong- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 15/03/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Mạnh Bốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Bá- Hồng Việt- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Mạnh Cũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Quách- Nam Hà- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Mạnh Củng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Quách- Nam Hà- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 19/08/1972 Tại chỗ Xem đầy đủ →
  7. Trần Mạnh Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Giang- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 4/12/1972 (04-70)04 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Mạnh Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Triệu Lương- Xuân Trường- Hương Sơn Hy sinh: 26/06/1972 93-12 ô mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Trương Mạnh Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoa Thám- Bình Gia Hy sinh: 16/10/1972 (86-25)07 Đắk mót lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Hà Mạnh Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Sẩn- Tân Sơn- Thanh Sơn-Vĩnh Phú Hy sinh: 10/6/1972 (20-97)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Trần Mạnh Đàm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiên Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1972 (73-12)05 Plei Mơ Rông mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Mạnh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Huy- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/4/1972 (19-24) Đắk Tô Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Mạnh Hoạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phúc Khanh- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/11/1972 (73-20)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đoan Hạ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/10/1972 (64-18)06 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nguyễn Du- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1972 (16-05)03 04 mộ 0 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phố Vàng- Thanh Sơn- Xã Sơn Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/10/1972 (25-86)07 Đắc Mót 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đội 3- Sai Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1972 Nghĩa trang ĐT 17 điểm 4 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Yên- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 14/06/1972 (40-96)08 H29 Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Vũ Mạnh Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cam Đường- Bảo Thắng- Lào Cai Hy sinh: 21/07/1972 (65-18)02 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đình Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 9/1/1972 (47-86)08 09 Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Lạc- Gia Lạc- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 6/2/1972 (83-12) 03 NT Điều trị 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Mạnh Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đoan Bình- Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 3/3/1972 Làng cũ Tu Tờ Bảng năm 1972 Xem đầy đủ →
  24. Trương Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Đa- Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 22/04/1972 (07-01)03 07 mộ 5 Xem đầy đủ →
  25. Lã Mạnh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Đại- Thanh Mai- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 16/12/1972 Đồi 400, ấp Chư Bồ, Gia Lai Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Điền Khúc- Đội Bình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 17/10/1972 (82-129) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Mạnh Lương (Khoai) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bái Thượng- Toàn Thắng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 E66 mai táng Xem đầy đủ →
  28. Đặng Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hùng Thăng- Minh Tân- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1972 (60-12)06 Plei Breng Xem đầy đủ →
  29. Trần Mạnh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Hoa- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lục Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bản Quân- Tôn Minh- Na Rì- Bắc Thái Hy sinh: 24/03/1973 (33-01)06 Nghĩa trang D2 mộ 2 1/50.000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu