Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.242 người khớp “Mạnh” trong 92 danh sách · trang 19/42

  1. Vũ Mạnh Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thị trấn Chợ Mới- Phú Lương Hy sinh: 19/08/1973 (85-13)09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  2. Tống Ngọc Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Danh- Huyền Tụng- Bạch Thông Hy sinh: 19/01/1973 (23-86)09 Lệ Thanh m7 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Mạnh Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · 82A Phan Đình Phùng- Nam Định Hy sinh: 12/1/1973 Địch lấy xác Xem đầy đủ →
  4. Trần Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Số 4- Lê Hồng Phong- Nam Định Hy sinh: 3/12/1973 (92-15)02 Plư Breng Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Danh Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 8/10/1973 (77-13)04 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Lê Mạnh Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Đức- Tiên lãng- Hải Phòng Hy sinh: 9/5/1973 (50-09)03 Bản Đồ Bản Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng (Nguyễn) Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tiên Đáo- Long Đống- Bắc Sơn Hy sinh: 25/05/1973 (08-07)03 Mộ 10 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiị Trấn Vĩnh Lộc- Chiêm Hóa Hy sinh: 27/06/1973 Sau huy sinh Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Mạnh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  10. Dương Mạnh Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trần Phú- Tam Cường- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/01/1973 (25-81)09 mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Trần Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Việt Thành- Chấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 1/6/1973 (17-00)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Mạnh Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xuân Hòa- Yên Bảo- Bảo Ninh- Yên Bái Hy sinh: 16/09/1973 Xem đầy đủ →
  13. Phi Mạnh Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hương Ngãi- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 1/3/1973 93.22.02 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tảo Dương- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 17/02/1973 (24-76)03 mộ 23 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Lê Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khê Tang- Cư Khê- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 16/02/1973 Đông bắc Làng Đê Cà Ruyên (cũ) Huyện 8, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Trần Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Tiến- Mộc Nhiêu- Định Hóa Hy sinh: 3/12/1974 (34-98)05 mảnh Bảo Đức m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Dương Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Diễn- Tân Đức- Phú Bình Hy sinh: 4/10/1974 Nghĩa trang Đắc Cấm Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thế Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trương Nhị- Xuân Phú- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 7/6/1974 (29-88)01 Buôn Tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Chu Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Diễn Đồng- Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 15/07/1974 049-475, mộ 16, 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Mạnh Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Dương- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 16/01/1974 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Mạnh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hưng Đạo- Đông Quang- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 8/3/1974 (116-112)08 Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Mạnh Nùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Nam Huân- Đình Phùng- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 15/01/1974 (94-45)09 Chư Nghé 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Quốc Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường Giang- Hương Giang- Hương Khê Hy sinh: 26/08/1974 963-361 50/10000 mộ 3 Xem đầy đủ →
  24. Phùng Mạnh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lưỡng Vượng- Yên Sơn Hy sinh: 11/9/1974 Xem đầy đủ →
  25. Kim Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tam Lộng- Hương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1974 Mộ 12, (0.49.475), 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Hà Mạnh Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tứ Yên- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1974 (81-77)05 Đắc Quăn Xem đầy đủ →
  27. Vũ Mạnh Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 24/05/1974 (80-01)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Trần Mạnh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nội Đồng- Đông Thủy- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Quận Củ Chi mộ số 35 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Trần Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 29/04/1975 (19-55)04 Phước Hạnh Củ Chi hàng 2 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Mạnh Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Thắng- Trung Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (899-896) Chân đồi 884, Ba Riêng, 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu