Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.260 người khớp “Mạnh” trong 95 danh sách · trang 20/42

  1. Đinh Mạnh Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Trị- Tự Quản- Phú Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (74-01)04 Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Mạnh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đồng Lực- Quất Thượng- Thành Phố Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Lã Hùng Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Lập- Hải Phúc- Hải Hậu- Nam Hà (98-54) RơLay Breng mộ 2 Xem đầy đủ →
  4. Cao Mạnh Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Lộc- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 29/06/1972 (52-93)02 Ta Sủng mộ 3 (Khu E) 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Mạnh Tề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Thanh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 20/10/1972 (76-23)03 Tân Phú Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Yên Quang- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 14/06/1972 (94-08)02 Kleng 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Mạnh Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Giao Thanh- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 20/02/1966 Ia Sang Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tiên Hương- Kim Thái- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 9/6/1972 (19-33)09 NTd2 mộ 9 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cẩm Trung- Mai Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 10/4/1972 (79-13)08 Phú Nhơn m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Đàn Mạnh Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hồng Phong- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Tiến- Liên Chung- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1973 (32-01)01 Bảo Đức m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Giáp Mạnh Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Chính- Việt Ngọc- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 16/02/1973 (24-76)03 mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Dương Mạnh Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Vĩnh Thọ- Minh Đức- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 14/12/1969 (59.750-47.685) Bu Prăng Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Minh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình (07-09-00) Plei Reng 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Quốc Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Chè- Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc (98-15)04 05 mộ 256 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dinh Tiến- Bố Hạ- Yên Thế- Hà Bắc (98-15)04 05 Kon Tum (1/50000) Xem đầy đủ →
  17. Đoàn Mạnh Phùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hải Nam- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 2/7/1974 Nghĩa trang viện 10 cũ nay là nghĩa trang của ĐT 25 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mạnh Khả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 135 Trường Lý- Hồng Bàng- Hải Phòng (82-02)01 08 bản đồ Kon Tum mộ 2 Xem đầy đủ →
  19. Trương Mạnh Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nam Mỹ- Xuân Lâm- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 23/05/1972 (77-76)04 nghĩa trang d2 mộ 8 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phong Đồng- Hưng Dũng- Thành phố Vinh- Nghệ An Hy sinh: 4/12/1972 Mộ 3, hàng 2 (10.300.79.600) bắc cao điểm 722 Xem đầy đủ →
  21. Tống Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thái Bình- Bình Thượng- Cọc 6- Quảng Ninh Hy sinh: 5/12/1973 (80-13)07 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhà máy mì sợi Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 25/12/1972 (28-45)01 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Đoàn Xá- Hồng Phong- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 6/1/1972 (21-91)02 mộ 3 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Mạnh Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ty Y Tế- Tỉnh Quảng Ninh Hy sinh: 3/12/1974 (34-98)05 mảnh Bảo Đức m6 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đa Phúc- Tây Đô- Hưng Hà- Thái Bình (92-20)06 mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tống Thơ- Đông Mỹ- Đông Hưng- Thái Bình Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nghĩa Thắng- Đông Hoàng- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 19/09/1972 (17-33)07 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Hà Hồng Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phong Châu- Đông Phong- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 8/6/1974 (15-10)05 mộ 1 Xem đầy đủ →
  29. Đào Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thư Chính- Nam Chính- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 14/01/1974 (39-98)07 NT d26 mộ 6 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Mạnh (Mạch) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tế Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa (45-99)08 giao thông đường 19 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu