Cao Mạnh Kháng
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Hải Lộc- Hải Hậu- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 29/06/1972 |
| Nơi hy sinh | Khoa 27 Viện 211 |
| Vị trí mộ | (52-93)02 Ta Sủng mộ 3 (Khu E) 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1045000]: Lietsi {Họ tên=Cao Mạnh Kháng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=29/06/1972, Quê quán=Hải Lộc- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khoa 27 Viện 211, Vị trí mộ=(52-93)02 Ta Sủng mộ 3 (Khu E) 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25423 (số thứ tự 1045000).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Mạnh Kháng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Cao Mạnh Kháng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 29/06/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Văn Kháng sinh 1950 · Liên Trì- Liên Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Phạm Ngọc An sinh 1953 · Hưng Nhân- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Nhiên sinh 1949 · Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh
- Phạm Văn Cam sinh 1940 · Bùi Xá- Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình
- Hà Văn Canh sinh 1947 · Đan Phà- Nam Xuân- Quan Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Hồng Mão sinh 1943 · Thọ Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Kiềm sinh 1952 · Kỳ Phong- Kỳ Anh
- Bùi Ngọc Sáu sinh 1950 · Vĩnh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Đặng Trung Hiền Ba Trại- Ba Vì- Hà Tây
- Phạm Văn Dự sinh 1954 · Mộc Bắc- Duy Tiến- Nam Hà
- Nguyễn Văn Tẩn sinh 1950 · Mẫn Rộc- Yên Minh- Hà Giang
- Phạm Văn Canh sinh 1940 · Minh Lãng- Vũ Thưm Thái Bình