Phạm Văn Dự

Năm sinh1954
Quê quánMộc Bắc- Duy Tiến- Nam Hà
Ngày hy sinh 29/06/1972
Nơi hy sinhĐiều trị 25
Vị trí mộ (97-98)05 H67 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044995]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Dự, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=29/06/1972, Quê quán=Mộc Bắc- Duy Tiến- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điều trị 25, Vị trí mộ=(97-98)05 H67 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25418 (số thứ tự 1044995).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Dự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Dự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 29/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Kháng sinh 1950 · Liên Trì- Liên Thành- Yên Thành- Nghệ An
  2. Phạm Ngọc An sinh 1953 · Hưng Nhân- Hưng Nguyên- Nghệ An
  3. Nguyễn Ngọc Nhiên sinh 1949 · Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh
  4. Phạm Văn Cam sinh 1940 · Bùi Xá- Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình
  5. Hà Văn Canh sinh 1947 · Đan Phà- Nam Xuân- Quan Hóa- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Hồng Mão sinh 1943 · Thọ Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Kiềm sinh 1952 · Kỳ Phong- Kỳ Anh
  8. Bùi Ngọc Sáu sinh 1950 · Vĩnh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  9. Đặng Trung Hiền Ba Trại- Ba Vì- Hà Tây
  10. Cao Mạnh Kháng sinh 1949 · Hải Lộc- Hải Hậu- Nam Hà
  11. Nguyễn Văn Tẩn sinh 1950 · Mẫn Rộc- Yên Minh- Hà Giang
  12. Phạm Văn Canh sinh 1940 · Minh Lãng- Vũ Thưm Thái Bình