Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.260 người khớp “Mạnh” trong 95 danh sách · trang 21/42

  1. Nguyễn Mạnh Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thiết Ống- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Phía tây nam Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trà Thượng- Thiệu Đô- Thiệu Hóa- Thanh Hóa (96-85)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Mạnh Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nhà 3 Trương Hán Siêu- Hà Nội Hy sinh: 4/5/1972 Mộ 2, Z25 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Mạnh Khởi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ấp Trú- Định Bình- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 3/12/1975 (81-06)08 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Mạnh Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Guội- Nhân Thịnh- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 14/03/1975 992-828 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Mạnh Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Phú Mẫn- Nhân Phúc- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Mạnh Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 113 Quang Trung- Nam Định Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Trần Mạnh Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 23/03/1975 (05-58)07 08 EA Thi 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Mạnh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Huy- Lâm Thao- Vĩnh Phú Điều trị 4 Xem đầy đủ →
  10. Trần Mạnh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phượng Vĩ- Cẩm Khê- Vĩnh Phú (08-17)03 Kon Tum mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Lã Mạnh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/10/1972 (25-85)04 Đắc Mót Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Trần Mạnh Sông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Sơn- Trung Nghĩa- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/01/1973 (79-76)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Hà Xuân Manh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Bái- Đông Cửu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/2/1974 (23-00)01 02 Pleli Yabo mộ 39 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Nhân- Tiền Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú (03-21)08 mộ 5 Xem đầy đủ →
  15. Chữ Mạnh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thạch Vỹ- Cừ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1974 (10-04)09 nghĩa trang d3 Plây Pleng mộ 9 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Mạnh Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Thọ- Xuân Huy- Lâm Thao- Vĩnh phú Hy sinh: 22/03/1975 (12-54)07 Bam M'Gâm 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Mạnh Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Kinh Hệ- Lâm Thao- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mạnh Khê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Lâm- La Phù- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 Cầu số 2, đường 21, Buôn Mê Thuột đi Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Linh- Bảng Hành- Bắc quang- Hà Giang Hy sinh: 4/3/1973 (29-02)08 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Dương Mạnh Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trưng Trắc- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 5/1/1969 A4, khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. Quách Mạnh Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 25/09/1968 Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  22. Trương Mạnh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phu Đa- Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 22/04/1972 (07-01)03 04 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Trần Quang Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 11 Hồng Hà- khối 4- thị xã Sơn Tây- Hà Tây (92-20)06 mộ 14 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Đống- Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/09/1972 (26-22)09 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Quách Mạnh Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chăm Mè- Ba Trại- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 2/12/1974 (36-98)07 NT D3 mộ 5 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Mạnh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phúc Hòa- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 16/04/1972 23.09.04, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  27. Kiều Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Long Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 22.08.01, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Mạnh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phù Long- Long Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 13/06/1972 (92-20)01 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Mạnh Tòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nhan Lầu- Thanh Hồng- Thanh Hà- Hải Hưng (95-16)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Lương Hội- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 4/2/1970 (88-40)07 Đắk Tô Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu