Trần Mạnh Sông
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Xuân Sơn- Trung Nghĩa- Đa Phúc- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 29/01/1973 |
| Nơi hy sinh | Đường 14 Nam Tân Phú 3km |
| Vị trí mộ | (79-76)03 Kon Tum 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1048939]: Lietsi {Họ tên=Trần Mạnh Sông, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=29/01/1973, Quê quán=Xuân Sơn- Trung Nghĩa- Đa Phúc- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 Nam Tân Phú 3km, Vị trí mộ=(79-76)03 Kon Tum 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29362 (số thứ tự 1048939).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Mạnh Sông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Mạnh Sông” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
19 người cùng hy sinh ngày 29/01/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Xuân Hiệp sinh 1951 · Hái Hoa- Phấn Mễ
- Phan Văn Sử Phú Mỹ- Trực Hưng- Nam Ninh- Nam Hà
- Nguyễn Đình Phước sinh 1938 · Lệ Chí- Plei Ku- Gia Lai
- Lương Văn Tuyết sinh 1953 · Nam Tiến- Nhã Nam- Tân Yên- Hà Bắc
- Phạm Thành Phong sinh 1951 · Ham Tiến- Xương Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc
- Phạm Ngọc Tô sinh 1939 · An Khang- Tây Khang- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Văn Lộc Hòa An- Chiêm Hóa
- Đỗ Minh Tuyết sinh 1945 · Đồng Nhân- Hồi Ninh- Kim Sơn- Ninh Bình
- Trần Ngọc Am sinh 1944 · xóm 8- Lưu Phương- Kim Sơn- Ninh Bình
- Vũ Đức Bê sinh 1949 · Xóm 16- Xuân Thượng- Xuân Trường- Nam Hà
- Nguyễn Văn Nghiêm sinh 1947 · Hùng An- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Chắn sinh 1947 · Long Lanh- Bảo Đài- Lục Nam- Hà Bắc
- Đậu Minh Nga sinh 1950 · Đại Phú- Hưng Yên- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Nguyễn Thế Kỷ sinh 1950 · Minh Phong- Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình
- Phạm Bá Tình sinh 1950 · Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nông Viết Nháy sinh 1943 · Thục Bắc- Yên Sơn- Hữu Lũng
- Nguyễn Đình Thùy sinh 1953 · Pháp Chế- Thất Hùng- Kinh Môn- Hải Hưng
- Trần Kháng Chiến sinh 1949 · số 5- Minh Hòa- thị trấn Ninh Giang- Hải Hưng
- Đồng Chí Hội - -