Lương Văn Tuyết

Năm sinh1953
Quê quánNam Tiến- Nhã Nam- Tân Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 29/01/1973
Nơi hy sinhKon Trăng Lăng Loi, Kon Tum
Vị trí mộ (02-12)01 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042610]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Tuyết, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=29/01/1973, Quê quán=Nam Tiến- Nhã Nam- Tân Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Trăng Lăng Loi, Kon Tum, Vị trí mộ=(02-12)01 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23033 (số thứ tự 1042610).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Tuyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Tuyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 29/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Xuân Hiệp sinh 1951 · Hái Hoa- Phấn Mễ
  2. Phan Văn Sử Phú Mỹ- Trực Hưng- Nam Ninh- Nam Hà
  3. Nguyễn Đình Phước sinh 1938 · Lệ Chí- Plei Ku- Gia Lai
  4. Phạm Thành Phong sinh 1951 · Ham Tiến- Xương Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc
  5. Phạm Ngọc Tô sinh 1939 · An Khang- Tây Khang- Tiền Hải- Thái Bình
  6. Nguyễn Văn Lộc Hòa An- Chiêm Hóa
  7. Đỗ Minh Tuyết sinh 1945 · Đồng Nhân- Hồi Ninh- Kim Sơn- Ninh Bình
  8. Trần Ngọc Am sinh 1944 · xóm 8- Lưu Phương- Kim Sơn- Ninh Bình
  9. Vũ Đức Bê sinh 1949 · Xóm 16- Xuân Thượng- Xuân Trường- Nam Hà
  10. Nguyễn Văn Nghiêm sinh 1947 · Hùng An- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  11. Nguyễn Văn Chắn sinh 1947 · Long Lanh- Bảo Đài- Lục Nam- Hà Bắc
  12. Đậu Minh Nga sinh 1950 · Đại Phú- Hưng Yên- Hưng Nguyên- Nghệ An
  13. Nguyễn Thế Kỷ sinh 1950 · Minh Phong- Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình
  14. Phạm Bá Tình sinh 1950 · Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa
  15. Nông Viết Nháy sinh 1943 · Thục Bắc- Yên Sơn- Hữu Lũng
  16. Trần Mạnh Sông sinh 1949 · Xuân Sơn- Trung Nghĩa- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  17. Nguyễn Đình Thùy sinh 1953 · Pháp Chế- Thất Hùng- Kinh Môn- Hải Hưng
  18. Trần Kháng Chiến sinh 1949 · số 5- Minh Hòa- thị trấn Ninh Giang- Hải Hưng
  19. Đồng Chí Hội - -