Nguyễn Mạnh Tề

Năm sinh1950
Quê quánHải Thanh- Hải Hậu- Nam Hà
Ngày hy sinh 20/10/1972
Nơi hy sinhChư Thoi khu 4 Gia Lai
Vị trí mộ (76-23)03 Tân Phú

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045035]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Mạnh Tề, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=20/10/1972, Quê quán=Hải Thanh- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Thoi khu 4 Gia Lai, Vị trí mộ=(76-23)03 Tân Phú}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25458 (số thứ tự 1045035).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Mạnh Tề” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Mạnh Tề” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

43 người cùng hy sinh ngày 20/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Tiến sinh 1952 · HTX Hồng Phong- Quyết Thắng- Đồng Hỷ- Bắc Thái
  2. Mai Xuân Tới sinh 1952 · An Ninh- Quế Sơn- Bình Lục- Nam Hà
  3. Trần Thanh An sinh 1952 · Tân Khánh- Vụ Bản- Nam Hà
  4. Nga sinh 1949 · Dklok- Kon Gang- Huyện 3- Gia Lai
  5. Anhin sinh 1955 · Đê Tơng- A1- Huyện 7- Gia Lai
  6. Nguyễn Ngọc Tăng sinh 1947 · Lã Sau- Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hà Bắc
  7. Nguyễn Phú Thứ sinh 1925 · Thanh Lâm- Thăng Bình- Quảng Nam
  8. Lê Thế Đệ sinh 1949 · HTX Quyết Thắng- Khu phố 2- Quảng Yên- Yên Hưng- Quảng Ninh
  9. Vũ Ngọc Liêm sinh 1941 · Xóm Tây- Đông Xá- Đông Quan- Thái Bình
  10. Nguyễn Văn Xuyền sinh 1953 · Kim Châu- An Châu- Đông Hưng- Thái Bình
  11. Vũ Ngọc Liêm sinh 1942 · Đông Xá- Đông Hưng- Thái Bình
  12. Nguyễn Văn Cúc sinh 1950 · Đức Diên- Đức Thọ
  13. Hứa Hồng Binh sinh 1950 · Đô Lương- Hữu Lũng
  14. Đặng Hồng Dũng sinh 1947 · Minh phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  15. Trần Đức Tính sinh 1947 · Xuân Đán- Đồng Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  16. Hán Văn Nhâm sinh 1950 · Thắng Lợi- Hải Lựu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  17. Nguyễn Doãn Miễn sinh 1944 · Phương Quán- Văn Côn- Hoài Đức- Hà Tây
  18. Nguyễn Thanh Tịnh sinh 1945 · Cẩm Hoà- thị xã Hải Dương- Hải Hưng
  19. Lương Bá Đích sinh 1953 · Nghĩa Giang- Toàn Thắng- Kim Động- Hải Hưng
  20. Đào Đại Cử sinh 1953 · Ngô Xá- Toàn Tiến- Kim Động- Hải Hưng
  21. Nguyễn Hữu Quang sinh 1951 · Thắng Lợi- Phổ Yên
  22. Vũ Khúc Nhạc sinh 1941 · Trực Định- Trực Ninh- Nam Hà
  23. Đàm Văn Dìn sinh 1943 · Cổ Ngân- Quảng Hòa- Cao Bằng
  24. Vi Hảo Nhiên sinh 1953 · Số 1c Hòa Bình- Quảng Uyên- Quảng Hòa- Cao Bằng
  25. Nguyễn Bá Hiền sinh 1951 · Lãng Ngâm- Gia Lương- Hà Bắc
  26. Lê Văn Ly sinh 1940 · Trung Cam- Lý Học- Vĩnh Bão- Hải Phòng
  27. Phạm Quyết Chiến sinh 1949 · Nam Huân- Đình Phùng- Kiến Xương- Thái Bình
  28. Tống Thanh Nguyên sinh 1944 · Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa
  29. Trương Xuân Vững sinh 1952 · Xóm Khạt- Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  30. Bùi Hữu Toàn sinh 1953 · Liên Vũ- Lạc Sơn- Hòa Bình
  31. Nguyễn Huy Toán sinh 1953 · Trấn Hòa- Hợp Hòa- Sơn Dương
  32. Đỗ Văn Luận sinh 1950 · Sơn Dương- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  33. Phạm Quốc Hùng sinh 1948 · Quế Lâm- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  34. Đoàn Trọng Tăng sinh 1951 · Tri Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  35. Vũ Trọng Bình sinh 1954 · Phú Thịnh- Khải Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  36. Hoàng Văn Viên sinh 1953 · Thôn Thượng- Bằng Lăng- Bắc Quang- Hà Giang
  37. Nguyễn Thiện Thuật sinh 1948 · Tân Phong- Phong Vân- Ba Vì- Hà Tây
  38. Nguyễn Trung Phổ sinh 1951 · Thôn 3- Canh Nậu- Thạch Thất- Hà Tây
  39. Lê Đức Hải sinh 1952 · Hoằng Vinh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  40. Đinh Văn Dũng Minh Phú- Phú nInh- Vĩnh Phú
  41. Bùi Văn Viễn sinh 1951 · - -
  42. Chu Minh Ngọc sinh 1945 · Mường Lai- Lục Yên-
  43. Chu Văn Ngọc Mường Lai- Lực Yên-