Hà Văn Tiến
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | HTX Hồng Phong- Quyết Thắng- Đồng Hỷ- Bắc Thái |
| Ngày hy sinh | 20/10/1972 |
| Nơi hy sinh | Đường 19, Gia Lai |
| Vị trí mộ | (13-81)09 Phú Nhơn mộ 5 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1038358]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Tiến, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=20/10/1972, Quê quán=HTX Hồng Phong- Quyết Thắng- Đồng Hỷ- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Gia Lai, Vị trí mộ=(13-81)09 Phú Nhơn mộ 5}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18781 (số thứ tự 1038358).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hà Văn Tiến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
43 người cùng hy sinh ngày 20/10/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Mai Xuân Tới sinh 1952 · An Ninh- Quế Sơn- Bình Lục- Nam Hà
- Trần Thanh An sinh 1952 · Tân Khánh- Vụ Bản- Nam Hà
- Nga sinh 1949 · Dklok- Kon Gang- Huyện 3- Gia Lai
- Anhin sinh 1955 · Đê Tơng- A1- Huyện 7- Gia Lai
- Nguyễn Ngọc Tăng sinh 1947 · Lã Sau- Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Phú Thứ sinh 1925 · Thanh Lâm- Thăng Bình- Quảng Nam
- Lê Thế Đệ sinh 1949 · HTX Quyết Thắng- Khu phố 2- Quảng Yên- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Vũ Ngọc Liêm sinh 1941 · Xóm Tây- Đông Xá- Đông Quan- Thái Bình
- Nguyễn Văn Xuyền sinh 1953 · Kim Châu- An Châu- Đông Hưng- Thái Bình
- Vũ Ngọc Liêm sinh 1942 · Đông Xá- Đông Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Văn Cúc sinh 1950 · Đức Diên- Đức Thọ
- Hứa Hồng Binh sinh 1950 · Đô Lương- Hữu Lũng
- Đặng Hồng Dũng sinh 1947 · Minh phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Trần Đức Tính sinh 1947 · Xuân Đán- Đồng Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Hán Văn Nhâm sinh 1950 · Thắng Lợi- Hải Lựu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Doãn Miễn sinh 1944 · Phương Quán- Văn Côn- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Thanh Tịnh sinh 1945 · Cẩm Hoà- thị xã Hải Dương- Hải Hưng
- Lương Bá Đích sinh 1953 · Nghĩa Giang- Toàn Thắng- Kim Động- Hải Hưng
- Đào Đại Cử sinh 1953 · Ngô Xá- Toàn Tiến- Kim Động- Hải Hưng
- Nguyễn Hữu Quang sinh 1951 · Thắng Lợi- Phổ Yên
- Nguyễn Mạnh Tề sinh 1950 · Hải Thanh- Hải Hậu- Nam Hà
- Vũ Khúc Nhạc sinh 1941 · Trực Định- Trực Ninh- Nam Hà
- Đàm Văn Dìn sinh 1943 · Cổ Ngân- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Vi Hảo Nhiên sinh 1953 · Số 1c Hòa Bình- Quảng Uyên- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Nguyễn Bá Hiền sinh 1951 · Lãng Ngâm- Gia Lương- Hà Bắc
- Lê Văn Ly sinh 1940 · Trung Cam- Lý Học- Vĩnh Bão- Hải Phòng
- Phạm Quyết Chiến sinh 1949 · Nam Huân- Đình Phùng- Kiến Xương- Thái Bình
- Tống Thanh Nguyên sinh 1944 · Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa
- Trương Xuân Vững sinh 1952 · Xóm Khạt- Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
- Bùi Hữu Toàn sinh 1953 · Liên Vũ- Lạc Sơn- Hòa Bình
- Nguyễn Huy Toán sinh 1953 · Trấn Hòa- Hợp Hòa- Sơn Dương
- Đỗ Văn Luận sinh 1950 · Sơn Dương- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Phạm Quốc Hùng sinh 1948 · Quế Lâm- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
- Đoàn Trọng Tăng sinh 1951 · Tri Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Vũ Trọng Bình sinh 1954 · Phú Thịnh- Khải Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Hoàng Văn Viên sinh 1953 · Thôn Thượng- Bằng Lăng- Bắc Quang- Hà Giang
- Nguyễn Thiện Thuật sinh 1948 · Tân Phong- Phong Vân- Ba Vì- Hà Tây
- Nguyễn Trung Phổ sinh 1951 · Thôn 3- Canh Nậu- Thạch Thất- Hà Tây
- Lê Đức Hải sinh 1952 · Hoằng Vinh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Đinh Văn Dũng Minh Phú- Phú nInh- Vĩnh Phú
- Bùi Văn Viễn sinh 1951 · - -
- Chu Minh Ngọc sinh 1945 · Mường Lai- Lục Yên-
- Chu Văn Ngọc Mường Lai- Lực Yên-