Nguyễn Mạnh Cường

Năm sinh1953
Quê quánĐoan Hạ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 23/10/1972
Nơi hy sinhĐường 14, K4 Gia Lai
Vị trí mộ (64-18)06 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041462]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Mạnh Cường, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=23/10/1972, Quê quán=Đoan Hạ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, K4 Gia Lai, Vị trí mộ=(64-18)06 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21885 (số thứ tự 1041462).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Mạnh Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Mạnh Cường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 23/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Mộc sinh 1948 · Xóm Nam- Hồng Phong- Phú Bình
  2. Trần Văn Hải sinh 1951 · Tân Tiến- Tân Hưng- Định Hóa
  3. Vũ Thanh Xông sinh 1952 · Minh Tiến- Giao Tiến- Xuân Thủy- Nam Hà
  4. Dương Đức Nháng sinh 1950 · Câu Hạ- Quang Trung- An Thụy- Hải Phòng
  5. Bùi Văn Tùng sinh 1954 · Xóm Điếm- Ngọc Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  6. Tạ Duy Hồng sinh 1947 · Thụy Hải- Thụy Anh- Thái Bình
  7. Lê Xuân Đồng sinh 1952 · Hoàng Giang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  8. Trần Xuân Lát sinh 1952 · Ninh Nghĩa- Nông Cống- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Cao Nhiễu sinh 1949 · Dục Nội- Việt Hùng- Đông Anh- Hà Nội
  10. Nguyễn Văn Ái sinh 1947 · Lãng Công- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  11. Trương Quang Hiển sinh 1950 · Vụ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Ngọc Lan sinh 1940 · Ninh Sơn- Gia Khánh- Ninh Bình
  13. Đỗ Huy Đoan sinh 1950 · Yên Lạc- Đồng Lạc- Chương Mỹ- Hà Tây
  14. Đàm Xuân Nga sinh 1948 · Xóm Bầu- Lâm Đông- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  15. Nguyễn Xuân Thịnh sinh 1945 · Thôn Văn- Trần Phú- Hưng Hà- Thái Bình
  16. Nguyễn Đình Thuyết sinh 1953 · Kinh Nhuế- Hòa Bình- Kiến Xương- Thái Bình
  17. Tống Văn Son sinh 1948 · Toàn Thắng- Thiệu Toán- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  18. Trần Văn Thành sinh 1952 · Trung Thôn- Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  19. Đinh Công Thảo sinh 1949 · Hưng Khánh- Trấn Yên- Yên Bái
  20. Trần Văn Hải sinh 1951 · Tân Hưng- Đinh Hóa- Bắc Thái