Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

273 người khớp “Màu” trong 91 danh sách · trang 5/10

  1. Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Đạt- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 31/05/1969 (16-91)08 09 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Cảnh Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Phúc Tiến- Thanh Tường- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 20/11/1969 Chân Đồi 488 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Mẫu Luân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thọ Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Thành Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Hoa- Nghi Xuân Hy sinh: 19/09/1969 (48-48)08 quận Vo Rang Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Đình Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bản Hấn- Tân Văn- Bình Gia Hy sinh: 26/10/1969 Làng Rói, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Vi Văn Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nà Len- Yên Phúc- Văn Quan Hy sinh: 27/05/1969 (86-63)03 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Lưu Văn Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bằng Luân- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/02/1969 Buôn Ia Na nam thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Mậu Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Đức Lân- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đình Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Thái- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1969 Khu Nội, Viện 1, mộ 4 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Đình Mâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thái Bảo- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 10/11/1970 Bệnh xá tỉnh đội A13, K7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Minh Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 26/01/1970 (64-96) Tà Sẻng 1/100000 Xem đầy đủ →
  12. Lê Hồng Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Minh Châu- Đông Ninh- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 30/09/1970 (07250-74200) mộ 1, Đắc Mốt Lốp Xem đầy đủ →
  13. Lê Trùng Mẫu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Quý- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Mậu Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 4/11/1970 06-100-64-920, mộ 2, 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chiến Thắng- Thọ Xuân- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 14/06/1970 30,7 Xem đầy đủ →
  16. Đào Xuân Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hà Hải- Hội Kỳ (Hà Kỳ)- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3 Xem đầy đủ →
  17. Trần Lâm Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Số nhà 204 A Lê lợi- Ngô Quyền- Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1972 (69-19)08 bản đồ Pley mơrông mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Trần Mậu Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Dương- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 28/04/1972 (22-96)08 Kon Tum 1/5000 Xem đầy đủ →
  19. Lê Đình Mâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Thịnh- Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 14/05/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Mậu Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phạm Lâm- Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1972 (85-90)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Phan Đình Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Sĩ Lâm- Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 12/5/1973 Xem đầy đủ →
  22. Trần Xuân Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Tiến- Giai Xuân- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 4/7/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hiền Quan- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/11/1973 (18-70)06 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Đào Văn Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Dáo- Quỳnh Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 27/04/1975 (22-63)09 mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Văn Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Yên Phú- Ý Yên- Nam Hà Suối Ia Sang Xem đầy đủ →
  26. Mạc Văn Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lũng Rì- Tự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng (91-01)03 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Phùng Đức Mâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sơn Hải- Thái Sơn- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 3/10/1972 (09-77)01 H16 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Đổng Trọng Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phạm xá- Uy Nỗ- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 25/03/1972 (60-00)01 mộ 14 1/10000 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Quang Mâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đội 10- Thạch Hãn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/11/1975 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Mầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vĩnh Lại- Chấn Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú (89-95)07 09 Kon Tum mộ 2 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu