Đỗ Mậu Bảng

Năm sinh1940
Quê quánPhạm Lâm- Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hải Hưng
Ngày hy sinh 23/07/1972
Nơi hy sinhBản Nhắm, Kon Tum
Vị trí mộ (85-90)09 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042093]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Mậu Bảng, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=23/07/1972, Quê quán=Phạm Lâm- Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bản Nhắm, Kon Tum, Vị trí mộ=(85-90)09 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22516 (số thứ tự 1042093).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Mậu Bảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Mậu Bảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 23/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tiến Tài sinh 1952 · Minh Tân- Gia Lương- Hà Bắc
  2. Đặng Văn Bé sinh 1951 · Kim Sơn- Tân Trào- An Thụy- Hải Phòng
  3. Đậu Quang Sự sinh 1938 · Trung Hải- Diễn Hòa- Diễn Châu- Nghệ An
  4. Kim Văn Quý sinh 1947 · Thanh Sơn- Như Xuân- Thanh Hóa
  5. Phạm Công Kích sinh 1939 · Tế Xuyên- Đình Xuyên- Gia Lâm- Hà Nội
  6. Trương Văn Bảng sinh 1948 · Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hải Hưng