Vi Văn Mậu
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Nà Len- Yên Phúc- Văn Quan |
| Ngày hy sinh | 27/05/1969 |
| Nơi hy sinh | T29 đường dày c09 |
| Vị trí mộ | (86-63)03 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1034164]: Lietsi {Họ tên=Vi Văn Mậu, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=27/05/1969, Quê quán=Nà Len- Yên Phúc- Văn Quan, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T29 đường dày c09, Vị trí mộ=(86-63)03 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14587 (số thứ tự 1034164).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vi Văn Mậu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vi Văn Mậu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
22 người cùng hy sinh ngày 27/05/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lại Văn Thoại sinh 1950 · Nam Vân- Nam Ninh- Nam Hà
- Nông Văn Đồng sinh 1950 · Bản Khua- Cổ Ngàn- Hạ Lang- Cao Bằng
- Nông Văn Riệu sinh 1940 · Quang Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Mã Hoàng Tịch sinh 1942 · Quang Trung- Hòa An- Cao Bằng
- Phan Văn Phách sinh 1945 · Ngọc Động. Quảng Hòa- Cao Bằng
- Phạm Công Thắng sinh 1947 · Thống Nhất- Xương Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc
- Hồ Nghĩa Trường sinh 1949 · Việt Tiến- Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Văn Đức Lân sinh 1944 · Yên Minh- Quỳnh Xuân- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Phan Xuân Lương sinh 1949 · Bình Minh- Đức Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Trần Tất Ngọc sinh 1948 · Nguyễn Huệ- Đông Triều- Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Minh sinh 1948 · Đông Yên- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Đào Quang Vịnh sinh 1940 · Thịnh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Lê Văn Mạnh sinh 1949 · Trung Ý- Nông Cống- Thanh Hóa
- Hà Văn Nhật sinh 1949 · Xóm Ngọc- Sầm Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Nghì sinh 1949 · Sao-ng- Hải An- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Nguyễn Tiến Phượng sinh 1940 · Xuân Phú- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Trịnh Vương Toàn sinh 1949 · Phú Quảng- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Thụ sinh 1942 · Quang Trung- Gia Lâm- Hà Nội
- Dương Công Thoan sinh 1950 · Chân Vớt- Trấn Yên- Bắc Sơn
- Phạm Văn Thanh sinh 1945 · Phùng Thiện- Khánh Tiên- Yên Khánh- Ninh Bình
- Phạm Mạnh Hùng Yên Mỹ- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Văn Tháng sinh 1949 · Nghĩa Hải- Nghĩa hưng- Nam Hà