Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

273 người khớp “Màu” trong 91 danh sách · trang 6/10

  1. Võ Ngọc Mâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đông Cao- Tráng Việt- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Minh Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Việt Thống- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1978 Mộ 10, hàng 7, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Châu Quang- Quỳ Hợp- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 18/08/1978 Mộ 186, hàng 12, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  4. Lê Minh Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Duy Hải- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 7/7/1978 Mộ 7, hàng 14, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  5. Nông Văn Mấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phúc Ứng- Sơn Dương- Hà Tuyên Hy sinh: 27/07/1978 Mộ 108, hàng 9, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  6. Võ Văn Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Phù Nam- Quảng Phú- Quảng Trạch- Bình Trị Thiên Hy sinh: 4/12/1979 Xem đầy đủ →
  7. Trần Xuân Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Số 204A Lê Lợi- Ngô Quyền- Hải Phòng Hy sinh: 6/2/1972 (68-18)08 Xem đầy đủ →
  8. Lương Văn Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · XuânYên- Nghi Xuân- Hà Tĩnh Hy sinh: 21/06/1972 Xem đầy đủ →
  9. Võ Ngọc Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Trung Việt- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Mẩu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bắc Hà- Kỳ Sơn- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Xuân Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Thịnh- Ngọc Lặc- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đàm Tùng Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Tân- Nam Trực- Hy sinh: 17/8/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Xuân Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đông Xuân- Kim Anh- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Văn Mẫu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bình- Yên Đường- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Dương Văn Mau Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vinh Quang- Tam Dương- Hy sinh: 14/5/1968 Xem đầy đủ →
  16. Hà Mậu Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Đình- Phú Bình- Hy sinh: 28/5/1971 Xem đầy đủ →
  17. Hán Văn Mậu (Mẫu) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Mai Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 7/10/1965 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Thụ- Bình Giang- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lại Văn Mâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Lê Thị Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Chương Mỹ- Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Mai Văn Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Liên Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Mai Viết Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Sơn Bình- Đông Hiệp- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  27. Mai Viết Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Bình- Đông Hiệp- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  28. Mầu Văn Xâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Thượng- Hoài Đức- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Mậu Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Mậu Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu