Lại Văn Mâu

Năm sinh1949
Quê quánTân Hòa- Vũ Thư-
Ngày hy sinh 27/2/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061129]: Lietsi {Họ tên=Lại Văn Mâu, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27/2/1971, Quê quán=Tân Hòa- Vũ Thư-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5553 (số thứ tự 1061129).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lại Văn Mâu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lại Văn Mâu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 27/2/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Dâng (Dãng) sinh 1936 · Thái Dương- Bình Giang-
  2. Đặng Văn Thỉnh sinh 1947 · Yên Đồng- Ý Yên-
  3. Đỗ Xuân Thảo sinh 1950 · Trực Thái- Hải Hậu-
  4. Dương Bá Lâm sinh 1950 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa-
  5. Hà Thế Tiêu sinh 1945 · Mai Hịch- Mai Châu-
  6. Hoàng Nghĩa Tam sinh 1946 · Hồng Tiến- Khoái Châu-
  7. Hoàng Nghĩa Tám sinh 1946 · Hồng Tiến- Khoái Châu-
  8. Hoàng Văn Hải sinh 1951 · An Cư- Mỹ Thành-
  9. Hoàng Văn Hải An Cơ- Mỹ Thành-
  10. Hoàng Văn Hải An Cơ- Mỹ Thành-
  11. Lại Hữu Mới sinh 1949 · Bình Minh- Tĩnh Gia-
  12. Lê Công Quản Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu-
  13. Lê Công Quảng Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu-
  14. Lê Công Quảng Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu-
  15. Lê Thanh Tuấn sinh 1952 · Nam Nghị- Thanh Liêm-
  16. Lê Văn Chiến Vân An- Ngọc Lặc-
  17. Lê Văn Chiến Vân An- Ngọc Lạc-
  18. Lê Văn Dị sinh 1935 · Lê Lợi- Kiến Xương-
  19. Lê Văn Duyên Thạch Đông- Thạch Thành-
  20. Lê Văn Duyên Thạch Đồng- Thạch Thành-
  21. Lê Văn Tuấn sinh 1952 · Thanh Nghị- Thanh Liêm-
  22. Lê Văn Tuấn sinh 1952 · Thanh Nghị- Thanh Liêm-
  23. Ngô Văn Cấp sinh 1948 · Ngô Quyền- Thanh Miện-
  24. Ngô Văn Cấp sinh 1948 · Ngô Quyền- Thanh Miện-
  25. Nguyễn Quí Bản sinh 1949 · Liên Minh- Đan Phượng-
  26. Nguyễn Quý Bản sinh 1949 · Liên Minh- Đan Phượng-
  27. Nguyễn Quý Bản sinh 1949 · Liên Minh- Đan Phượng-
  28. Nguyễn Tiến Đạo sinh 1943 · Đồng Tâm- Hiệp Hòa-
  29. Nguyễn Tiến Đạo Đồng Tâm- Hiệp Hòa-
  30. Nguyễn Tiến Đạo sinh 1943 · Đồng Tâm- Hiệp Hòa-
  31. Nguyễn Tiến Đọa Đồng Tâm- Hiệp Hòa-
  32. Nguyễn Văn Đệ sinh 1951 · Làng 18 Chúp Suông- -
  33. Nguyễn Văn Lều Kim Ngưu- Khoái Châu-
  34. Nguyễn Văn Việt sinh 1949 · Diễn Hòa- Diễn Châu-
  35. Nguyễn Xuân Bảng Vĩnh Ngọc- Đông Anh-
  36. Nguyễn Xuân Bảng sinh 1940 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh-
  37. Nông Văn Nhâm Hoàng Hải- Quảng Hòa-
  38. Nông Văn Nhậm sinh 1950 · Hoàng Hải- Quảng Hòa-
  39. Phạm Thanh Bình sinh 1952 · Thúy Sơn- Ngọc Lạc-
  40. Phạm Văn Phể sinh 1950 · Lam Sơn- Kim Động-
  41. Phạm Văn Phể sinh 1950 · Lam Sơn- Kim Động-
  42. Phạm Yên Lộ sinh 1950 · Đông Tiến- Đông Sơn-