Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

273 người khớp “Màu” trong 91 danh sách · trang 7/10

  1. Nguyễn Bá Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thái Sơn- Thái Ninh- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đắc Mẫu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Côn- Hoài Đức- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Danh Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Châu- Quảng Oai- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Minh Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Bình- Gia Lương- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Duy Mâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hội- Đan Phượng- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Duy Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hội- Đan Phượng- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hoàng Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Văn- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/2/1965 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hoàng Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Văn- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/2/1965 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Mẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Khắc Mau Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Tiên- Yên Khánh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Khắc Mau Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Tiên- Yên Khánh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Khắc Mâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Tiên- Gia Khánh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Khắc Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Côn- Hoài Đức- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Khắc Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Tiên- Yên Khánh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Khắc Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Tiên- Yên Khánh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Mẫu Ngoạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mậu Ngoạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Mẫu Phần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phú- Đông Sơn- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Mẫu Phầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phú- Đông Sơn- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Mậu Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Lô- Đông Anh- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đông Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 30/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Bình- Yên Định- Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Viết Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Thịnh- Yên Định- Hy sinh: 6/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nông Văn Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) La Cát- Hòa Quảng- Hy sinh: 27/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nông Văn Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) La Sát- Quảng Hòa- Hy sinh: 27/10/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nông Văn Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) La Sát- Hà Quảng- Hy sinh: 27/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Tiến Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Mỹ- Đông Hưng- Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phan Mậu Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Đại- Quảng Xương- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phan Mậu Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quảng Đại- Quảng Xương- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu