Hoàng Đình Mậu

Năm sinh1950
Quê quánBản Hấn- Tân Văn- Bình Gia
Ngày hy sinh 26/10/1969
Vị trí mộ Làng Rói, H4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034104]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đình Mậu, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26/10/1969, Quê quán=Bản Hấn- Tân Văn- Bình Gia, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Làng Rói, H4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14527 (số thứ tự 1034104).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đình Mậu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đình Mậu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 26/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Hiếu sinh 1934 · Bình Thuận- Đại Từ
  2. Lê Xuân Ngữ sinh 1945 · Thắng Lợi- Phổ Yên
  3. Ngô Văn Thạc sinh 1946 · Nam Hồng- Nam Ninh- Nam Hà
  4. Lưu Phi Hợi sinh 1940 · Nam Yên- Nam Đàn- Nghệ An
  5. Bùi Đình Thọ sinh 1947 · Đa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  6. Tôn Đức Phúc sinh 1941 · Hoàng Châu- Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên
  7. Hoàng Văn Hiến sinh 1951 · Tân Văn- Bình Gia
  8. Cao Đông Sinh sinh 1949 · 181 khu Lò Rèn- Đông Đăng- Văn Lãng
  9. Phạm Xuân Tường sinh 1939 · Tiên Du- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Viết Nguyên sinh 1946 · Tiền Phối- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây
  11. Trần Văn Minh sinh 1947 · Lộc Phong- Vân Nam- Phúc Thọ- Hà Tây
  12. Chào A Kỷ sinh 1944 · Trông Phải- Sa Pa-