Lương Văn Hiếu
| Năm sinh | 1934 |
|---|---|
| Quê quán | Bình Thuận- Đại Từ |
| Ngày hy sinh | 26/10/1969 |
| Nơi hy sinh | Cao điểm 1586 Kontum |
| Vị trí mộ | (87-79)03 tây bắc 1586 600m |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1032242]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Hiếu, Năm sinh=1934, Ngày hy sinh=26/10/1969, Quê quán=Bình Thuận- Đại Từ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 1586 Kontum, Vị trí mộ=(87-79)03 tây bắc 1586 600m}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12665 (số thứ tự 1032242).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Hiếu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lương Văn Hiếu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 26/10/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Xuân Ngữ sinh 1945 · Thắng Lợi- Phổ Yên
- Ngô Văn Thạc sinh 1946 · Nam Hồng- Nam Ninh- Nam Hà
- Lưu Phi Hợi sinh 1940 · Nam Yên- Nam Đàn- Nghệ An
- Bùi Đình Thọ sinh 1947 · Đa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Tôn Đức Phúc sinh 1941 · Hoàng Châu- Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên
- Hoàng Đình Mậu sinh 1950 · Bản Hấn- Tân Văn- Bình Gia
- Hoàng Văn Hiến sinh 1951 · Tân Văn- Bình Gia
- Cao Đông Sinh sinh 1949 · 181 khu Lò Rèn- Đông Đăng- Văn Lãng
- Phạm Xuân Tường sinh 1939 · Tiên Du- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Viết Nguyên sinh 1946 · Tiền Phối- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây
- Trần Văn Minh sinh 1947 · Lộc Phong- Vân Nam- Phúc Thọ- Hà Tây
- Chào A Kỷ sinh 1944 · Trông Phải- Sa Pa-