Nguyễn Mậu Lân

Năm sinh1927
Quê quánĐức Lân- Mộ Đức- Quảng Ngãi
Ngày hy sinh 9/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034601]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Mậu Lân, Năm sinh=1927, Ngày hy sinh=25302, Quê quán=Đức Lân- Mộ Đức- Quảng Ngãi, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15024 (số thứ tự 1034601).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Mậu Lân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Mậu Lân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 9/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Đình Tiến sinh 1944 · Xa Cao- Tiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Phong sinh 1950 · Duy Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. Vũ Quang Xây sinh 1948 · Hưng Lục- Lạng Giang- Hà Bắc
  4. Hà Hữu Đâu sinh 1948 · Minh Châu- Minh Nghĩa- Nông Cống - Thanh Hóa
  5. Trần Văn Tài sinh 1950 · Hoàng Trinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Mán sinh 1946 · Nam Lộc- Duy Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
  7. Chu Văn Nghiều sinh 1949 · Lương Thái- Nhạc Kỳ- Văn Lãng
  8. Nguyễn Văn Bẩy sinh 1940 · Xóm Trại- Tuy An- Chương Mỹ- Hà Tây
  9. Nguyễn Hữu Tân sinh 1933 · Lê Lợi- Thường Tín- Hà Tây
  10. Nguyễn Văn Sữa sinh 1934 · Lai Đông- Tam Kỳ- Kim Thành- Hải Hưng
  11. Bùi Ngọc Hoàng Thái Lộc- Thái Ninh-