Vũ Quang Xây
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Hưng Lục- Lạng Giang- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 9/4/1969 |
| Nơi hy sinh | Quảng Phú, H5, Đắc Lắc |
| Vị trí mộ | Quảng Phú, H5, Đắc Lắc |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1033077]: Lietsi {Họ tên=Vũ Quang Xây, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25302, Quê quán=Hưng Lục- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Quảng Phú, H5, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Quảng Phú, H5, Đắc Lắc}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13500 (số thứ tự 1033077).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Quang Xây” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Quang Xây” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 9/4/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trương Đình Tiến sinh 1944 · Xa Cao- Tiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà
- Nguyễn Văn Phong sinh 1950 · Duy Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Hà Hữu Đâu sinh 1948 · Minh Châu- Minh Nghĩa- Nông Cống - Thanh Hóa
- Trần Văn Tài sinh 1950 · Hoàng Trinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Mán sinh 1946 · Nam Lộc- Duy Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
- Chu Văn Nghiều sinh 1949 · Lương Thái- Nhạc Kỳ- Văn Lãng
- Nguyễn Mậu Lân sinh 1927 · Đức Lân- Mộ Đức- Quảng Ngãi
- Nguyễn Văn Bẩy sinh 1940 · Xóm Trại- Tuy An- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Hữu Tân sinh 1933 · Lê Lợi- Thường Tín- Hà Tây
- Nguyễn Văn Sữa sinh 1934 · Lai Đông- Tam Kỳ- Kim Thành- Hải Hưng
- Bùi Ngọc Hoàng Thái Lộc- Thái Ninh-