Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

269 người khớp “Lang” trong 53 danh sách · trang 1/9

  1. Lăng Văn Chịch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Tiên Thành - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Lang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: TTE(C20), Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/9/1973 Xem đầy đủ →
  3. Trương Văn Láng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Dương Văn Lãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cương Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19.8.74 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Lạng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Năm Loát - Hà An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lăng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: K bộ 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lang Văn Binh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Hoa Thành, La Hang Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Hà Trạch, Bố Trạch Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 33 Hy sinh: 10/12/1965 Xem đầy đủ →
  9. Lang Văn Trái 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Cao, Thường Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 03/6/1966 Xem đầy đủ →
  10. Lang Văn Trái 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Cao, Thường Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/6/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Lang Điềm (Điền) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thanh Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 03/06/1968 Xem đầy đủ →
  12. Lê Xuân Lạng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Kỳ Vĩ, Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 4; Ô 0; Số 52; Khối 1 Xem đầy đủ →
  13. Hà Kim Lang E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Gia Trung, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 25, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 05/11/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1967 Xem đầy đủ →
  15. Vương Văn Lạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Lạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lăng Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Thôn - Thu Túc - Văn Quan Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1968 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Làng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bản Củng - Xuân Mai - Văn Quan Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lăng Văn Ngôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Lý - Yên Bình - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Huy Lạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thư Mái - Phúc Hòa - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Lạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thanh Hòa - Thanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: CN, Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lãng Xuân Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ninh Long - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lăng Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quán Ngại - Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lăng Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Gia Lãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Hợp - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1974 Xem đầy đủ →
  26. Chu Đình Lăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hồng Đô - Hoàng Ngọc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1978 Xem đầy đủ →
  27. Trần Trọng Lãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hồng Lang - Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  28. Lang Văn Đầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Châu Liệt - Quỳnh Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lãng Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Long - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Xuân Lang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.