Tạ Văn Bính
| Năm sinh | 1955 |
|---|---|
| Quê quán | Đội 8 - Báo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái |
| Đơn vị | Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/12/1972 |
| Ngày hy sinh | 4/1/1975 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Bản BM Yui - Đăk Lăk |
| Nơi mai táng ban đầu | Phượng Hoàng - Tọa độ: 96.63.02+3 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Ban Mê Thuộc Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3669 (số thứ tự 3668).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Văn Bính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Tạ Văn Bính” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Ban Mê Thuộc — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Tạ Văn Bính” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 4/1/1975
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Mão Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.72.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Văn Tự Đại đội 18, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.72.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thanh Khải Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.73.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Phi Đàn Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.73.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Hoàn Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.78.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Tất Đình Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.73.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Ngọc Anh Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.73.06 bản đồ Dục Mỹ 1/50.000
- Ngô Quang Luyện Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.73.06 bản đồ Dục Mỹ 1/50.000
- Đỗ Xuân Hiệp Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.73.06 bản đồ Dục Mỹ 1/50.000
- Vũ Xuân Tách Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Viện 10
- Nguyễn Văn Long Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Đức Sâm Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.63.06 bản đồ UTM 1/50.000