Nguyễn Phi Đàn

Năm sinh1951
Quê quánXóm 3 - Thạch VInh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1971
Ngày hy sinh 4/1/1975
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐèo Phượng Hoàng - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 84.73.06 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8194 (số thứ tự 8193).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Phi Đàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Phi Đàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 4/1/1975

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tạ Văn Bính Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Phượng Hoàng - Tọa độ: 96.63.02+3 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Mão Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.72.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đinh Văn Tự Đại đội 18, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.72.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Thanh Khải Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.73.06 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Văn Hoàn Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.78.06 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Tất Đình Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.73.06 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Phan Ngọc Anh Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.73.06 bản đồ Dục Mỹ 1/50.000
  8. Ngô Quang Luyện Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.73.06 bản đồ Dục Mỹ 1/50.000
  9. Đỗ Xuân Hiệp Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.73.06 bản đồ Dục Mỹ 1/50.000
  10. Vũ Xuân Tách Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Viện 10
  11. Nguyễn Văn Long Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Trần Đức Sâm Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.63.06 bản đồ UTM 1/50.000