Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

269 người khớp “Lang” trong 53 danh sách · trang 2/9

  1. Lăng Văn Phừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đòn Khôn - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Trịnh Ngọc Lang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hiệp Hòa - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Văn Lãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Lang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Hiện Tượng - Khánh Công - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Lặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sơn Hải - Minh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Sầm Văn Láng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cao Bằng Đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Lạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1979 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Văn Lẵng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Lãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kiều Thuần - Song An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1974 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Quang Láng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Đà - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1974 Xem đầy đủ →
  11. Thân Văn Láng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Mi Điều - Hoàng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  12. Lăng Văn Sàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cam Giá - Thành phố Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1978 Xem đầy đủ →
  13. Vương Xuân Lãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thôn Đoài - Tứ Mỹ - Tam Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Lang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  16. Hà Kim Lang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Khê - Gia Trung - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 25, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
  17. Lăng Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · La Bình - Lê Lai - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 110/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lang Văn Trái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thanh Cao - Trường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1966 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Lạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Nhân Tiến - Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nông Văn Láng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Na Chi - Cao Thăng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thế Lạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lăng Can - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Công Lạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Minh Tiến - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Thế Lăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khúc Duyên - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lăng Văn Khằn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đản Chu - Đà Sơn - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Lang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1978 Xem đầy đủ →
  26. Lăng Văn Khoài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Liệt - Trùng Quán - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Lăng Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1971 Xem đầy đủ →
  28. Trần Đình Lắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Trung đội 12, Trung đoàn 814 Hy sinh: 16/11/1973 D1, 4, 18 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Lang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 96, Sư đoàn 309 Hy sinh: 07/12/1978 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Lang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Lật dưỡng - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 10/7/1978 2016 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.