Phạm Văn Lang
| Năm sinh | 1958 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh |
| Đơn vị | Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 96, Sư đoàn 309 (danh sách ghi: D5 - E96 - F309) |
| Cấp bậc | B1 |
| Ngày hy sinh | 07/12/1978 |
| Nơi hy sinh | HS tại CAMPUCHIA |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1000357]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Lang, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=07/12/1978, Quê quán=Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh, Đơn vị=D5 - E96 - F309, Cấp bậc=B1, Nghĩa trang=HS tại CAMPUCHIA, Vị trí mộ=}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 367 (số thứ tự 1000357).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Lang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Lang” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.