Vũ Duy Tân (Cần)

Năm sinh1951
Quê quánVĩnh Lai - Vĩnh Teng - Bình Giang - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1969
Ngày hy sinh 9/12/1973
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhĐăk Tin - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 17.18.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Võ Định Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3372 (số thứ tự 3371).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Duy Tân (Cần)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Duy Tân (Cần)” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Võ Định — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Vũ Duy Tân (Cần)” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 9/12/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Anh Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Thành Đô Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Dương Đình Hòa Đại đội12, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Thoi, khu 4 - Gia Lai
  4. Bùi Hồng Giang Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Thoi, khu 4 - Gia Lai
  5. Bùi Hồng Giang Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3