Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

558 người khớp “Lan” trong 91 danh sách · trang 8/19

  1. Nguyễn Mậu Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Đức Lân- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nông Văn Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quang Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 21/09/1970 Cách Buôn Rừng 2km Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  3. Ral Lan Hlơach Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Làng Tơn Nao- E4- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 1/8/1970 Nhà Ma, Làng Rú, E8, Khu 5 Xem đầy đủ →
  4. Rơ Lan H Luanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Làng Tơ Nao- E4- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 7/10/1970 Làng Đê, E8, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Rơ Lan Hiet Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng La- E5- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 9/10/1970 Nước Đô, E3, Khu 5 Xem đầy đủ →
  6. A Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xã Bờ Y- H67- Kon Tum Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Thế Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bất Động- Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 11/5/1970 (58-18)04 Ba Kha Tà Xẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Dương Văn Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm 11- Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 (84-43)09 A Tô Pơ Xem đầy đủ →
  9. Lưu Quang Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm 5- Thọ Minh- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 (84-43)09 Pu Lăng Kẹo Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Đức Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Na Xầm- Văn Lãng Hy sinh: 12/1/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngọc Lập- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/12/1970 (94-66)09 mộ 3 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Liên Minh- Võ Nhai Hy sinh: 6/5/1971 (15-00) 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Trần Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thư Điền- Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 9/10/1971 Tây Nam Ifun, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  14. Rơ Lan Dum Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Buôn Phú- Enú- Huyện 2- Đắk Lắk Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  15. Ra Lan Bông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Buôn Chư Pú- Huyện 2- Đắk Lắk Hy sinh: 19/12/1971 Huyện 3, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  16. Y Lan (rơ mô Lan) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · B Thinh Ê Trôn- Huyện 1- Đăk Lăk Hy sinh: 27/02/1971 Đội công tác 310, Huyện 1 Xem đầy đủ →
  17. Rơh Lan BLẫm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chư Klah- C4- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 1/5/1971 E10, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Rơ Lan Nua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Làng Ngok Rông- B8- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 26/05/1971 B12, Khu 4 Xem đầy đủ →
  19. Dương Đức Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 7/5/1971 Phẫu Đ50, điều trị 3 Xem đầy đủ →
  20. Lê Duy Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Nhuệ- Mỹ Thuận- ngoại thành Nam Định Hy sinh: 16/06/1972 (90-19)09 mộ3 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Trần Xuân Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hải Hòa- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 11/3/1972 (25-89)09 mộ2 hàng 1 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Khắc Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Ính- Bắc Hợp- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 5/12/1972 (96110 - 12900)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Ra Lan Trol Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đoàn Văn Công- Tỉnh Ủy Đắk Lắk Hy sinh: 1/11/1972 Phú Thiện, Huyện 3 Xem đầy đủ →
  24. Ba Lan Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Buôn Sai- Enu- Cheo Reo- Đắk Lắk Hy sinh: 1972 Khánh Dương, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  25. Rah Lan Y Liêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Buôn Tà Khế- Xã 5- Huyện 2- Đăk Lăk Hy sinh: 5/8/1972 Vùng Phú Cần, Huyện 2 Xem đầy đủ →
  26. Ra Lan Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Làng Hyong Phong- E11- Khu 5- Gia Lai Hy sinh: 27/05/1972 Ngã tư đường Tăng, phía Bắc nước Trà Băng Xem đầy đủ →
  27. Rah Lan Her Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Del- E11- Khu 5- Gia Lai Hy sinh: 4/8/1972 Làng Bay, E3, Khu 5 Xem đầy đủ →
  28. Rah Lan Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Làng Bun- E1- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Ranh Lan Her Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng De- E11- Khu 5- Gia Lai Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  30. Rơ Lan Tin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Làng Bàng Kành- E3- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 5/8/1972 Gia đình mang về chôn Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu