Đỗ Đức Lân
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Na Xầm- Văn Lãng |
| Ngày hy sinh | 12/1/1970 |
| Nơi hy sinh | Ấp quang mép , H6, Gia Lai |
| Vị trí mộ | Không lấy được xác |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1036222]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Đức Lân, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25580, Quê quán=Na Xầm- Văn Lãng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp quang mép , H6, Gia Lai, Vị trí mộ=Không lấy được xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16645 (số thứ tự 1036222).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đức Lân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Đức Lân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 12/1/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lộc Văn Khánh sinh 1949 · Đức Lượng- Đại Từ
- Nguyễn Văn Bính sinh 1949 · Song Hiến- Trùng Khánh- Cao Bằng
- A Rô sinh 1948 · Làng Kon Trăng- Đak Mông- H16- Kon Tum
- Chu Văn Đạo sinh 1946 · Tân Lập- Đình Lập- Quảng Ninh
- Hứa Văn Phòng sinh 1950 · Hoàng Việt- Văn Lãng
- Nguyễn Văn Điền sinh 1945 · Gia Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình
- Bùi Quang Kha Ngũ Doan- An Thụy-