Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

558 người khớp “Lan” trong 91 danh sách · trang 7/19

  1. Hoàng Văn Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 5/7/1968 Đồi Chư Lim, Ban Mê Thuật Xem đầy đủ →
  2. Lê Bá Lẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 24/03/1968 Chân đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Lẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sử Nhân- Thiệu Duy- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 (86-80)09 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đình Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoang Trung- Hoàng Trạch- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Khuyến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 23/07/1968 Đồi Chư Pi Đông bắc Buôn Thâm Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đề Trụ- Dương Quang- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 22/05/1968 Phẫu Chư Bốc Đác Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Lấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Quấn- Gia Lô- Tân Lạc- Hòa Bình Hy sinh: 25/03/1968 Nam ấp Tư Đạo Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Lần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Dương Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 19/09/1968 Chân đồi Chư Bó Hen, Huyện 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Phạm Bá Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ngũ Kiên- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/03/1968 Đồi Đắk Sút Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Lục Hải Lận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Thượng- Minh Lương- Văn Bàn- Yên Bái Hy sinh: 6/4/1968 9+10 đi Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  11. Đinh Kỳ Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bồ Đình- Gia Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/10/1968 Đội ĐT 3 làng Tiếp, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 31/01/1968 Vùng núi Chư Đô 9288 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thành Lăn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 20/01/1968 Viện K79, Quảng Đức, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  14. Phan Văn Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Giao Lạc- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 23/02/1969 buôn La Lơ Nam Ban mê Thuột Xem đầy đủ →
  15. Phùng Chí Lần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thị trấn Quảng Uyên- Cao Bằng Hy sinh: 5/11/1969 Hục nước chia ly H2 Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  16. Ral lan Blốt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · BKhẽ- Xã 5- Huyện 2- Đăk Lăk Hy sinh: 14/08/1969 Vùng EaNu Đường 7 H2 Xem đầy đủ →
  17. Rơ Lan Phich Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Làng Tơ Rờ Bang- E10- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 25/03/1969 Tại quê Xem đầy đủ →
  18. Rơ Lan Yiêng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Làng Bong Glu- E7- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 25/03/1969 Tại quê Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Lèn- Thanh Sơn- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1969 (98-68) Plei Deigo Xem đầy đủ →
  20. Giáp Đình Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 25/04/1969 (04.700-70.300) mộ 1 Xem đầy đủ →
  21. Tô Bá Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trung An- Lý Học- Vỉnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 5/1/1969 Nhà ma Làng Huỳnh H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thiện Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Hoành- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 22/06/1969 (93-38)01 Plei Iăng Xem đầy đủ →
  23. Văn Đức Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Minh- Quỳnh Xuân- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 27/05/1969 (18-88)08 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Phúc Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Minh Khai- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 4/9/1969 Nghĩa trang bệnh xá CO2 Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Xuân Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Dân Hòa- Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1969 Viện 1 Xem đầy đủ →
  26. Lý Văn Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Hưng- Định Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/07/1969 Tây đường 14 h67 kt Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Lẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tứ Mỹ- trung Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 26/06/1969 (87-21)09 Đắk Mót 1/80000 Xem đầy đủ →
  28. Đào Mộng Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Hội- Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/01/1969 (93-68)09 Plei Dei Go 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tất Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Hương- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1969 Trực T3 đến T4, K3, Gia Lai Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 11/11/1969 (51-54)07 Pu Prăng Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu