Nguyễn Văn Lẫn

Năm sinh1944
Quê quánTứ Mỹ- trung Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
Ngày hy sinh 26/06/1969
Nơi hy sinhPlei cần
Vị trí mộ (87-21)09 Đắk Mót 1/80000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034075]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Lẫn, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=26/06/1969, Quê quán=Tứ Mỹ- trung Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plei cần, Vị trí mộ=(87-21)09 Đắk Mót 1/80000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14498 (số thứ tự 1034075).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lẫn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lẫn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 26/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Quang Thái sinh 1933 · Đống Đa- Vù Vân- Đại Từ
  2. Nguyễn Văn Sáng sinh 1940 · Lang Mạ- Báo Cường- Định Hóa
  3. Trần Văn Đan sinh 1949 · Xuân Hương- Xuân Thủy- Nam Hà
  4. Đồng Xuân Chanh sinh 1952 · Nhân Hậu- Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  5. Phạm Văn Thọ sinh 1949 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc
  6. Nguyễn Văn Muối sinh 1950 · Nội Ninh- Minh Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  7. Nghiêm Quang Kế sinh 1943 · Nhân Dư- Đoan Sơn- Yên Phong- Hà Bắc
  8. Nguyễn Xuân Cão sinh 1940 · Mai Cương- Tứ Đức- Quế Võ- Hà Bắc
  9. Nguyễn Xuân Tảo sinh 1940 · Mai Cường- Từ Đức- Quế Võ- Hà Bắc
  10. Nguyễn Văn Nhuận sinh 1934 · Yên Lương- Yên Dũng- Hà Bắc
  11. Vũ Văn Diện sinh 1943 · Kiến Thiết- Tiền Lãng- Hải Phòng
  12. Lê Mộng Sinh sinh 1946 · Liễu Kỳ- Hưng Xá- Hưng Nguyên- Nghệ An
  13. Nguyễn Cảnh Lục sinh 1943 · Đức Hải- Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An
  14. Trần Văn Thắm sinh 1940 · Tân Phong- Diễn Nguyên- Diễn Châu- Nghệ An
  15. Nguyễn Văn Được sinh 1944 · Trung Thượng- Diễn Hạnh- Diễn Châu- Nghệ An
  16. Trần Đình Kham sinh 1940 · Thanh Tài- Thanh Chương- Nghệ An
  17. Nguyễn Đình Lục sinh 1950 · Bạch Đằng- Tiên Hưng- Thái Bình
  18. Ngô Ngọc Thắng sinh 1944 · Ái Thôn- Định Hải- Yên Định- Thanh Hóa
  19. Trịnh Xuân Khanh sinh 1945 · Hảo Thôn- Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  20. Đặng Đình Hồng sinh 1948 · Thành Công- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  21. Mai Đình Hường sinh 1949 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  22. Nguyễn Hữu Chuông sinh 1944 · Vong Quang- Quảng Vọng- Quảng Xương- Thanh Hóa
  23. Cao Văn Lều sinh 1949 · Quyết Tiến- Thọ Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  24. Trần Đình Hoài sinh 1944 · Nhân Phong- Nhân Lộc- Can Lộc
  25. Đào Xuân Kiệm sinh 1939 · Sơn Tiến- Hương Sơn
  26. Nguyễn Đình Long sinh 1945 · Trung Giang- Sơn Giang- Hương Sơn
  27. Hoàng Văn Sơ (So) sinh 1942 · Bản Con- Tràng Định
  28. Bế Trọng Thủy sinh 1946 · Đồn Chợ- Hữu Lễ- Văn Quan
  29. Bế Văn Nhật sinh 1940 · Nà Páng- Chi Phương- Tràng Định
  30. Nguyễn Duy Thược sinh 1933 · Đại Từ- Đại Từ- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  31. Nguyễn Văn Khang sinh 1944 · Tân Tiến- Chương Mỹ- Hà Tây
  32. Nguyễn Danh Vạn sinh 1950 · Long Châu- Phụng Châu- Chương Mỹ- Hà Tây
  33. Vũ Ngọc Bộ sinh 1945 · Phú Cường- Quảng Oai- Hà Tây
  34. Đoàn Văn Ý sinh 1948 · Bái Thượng- Toàn Thắng- Gia Lộc- Hải Hưng
  35. Nguyễn Văn Tý sinh 1934 · Cẩm Giang- Đông Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc
  36. Trần Văn Lúng sinh 1947 · Hồng Việt- Tiên Hưng- Thái Bình
  37. Đỗ Đức Ngự sinh 1947 · Tứ Mỹ- Trung Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình