Vũ Ngọc Bộ
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Phú Cường- Quảng Oai- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 26/06/1969 |
| Nơi hy sinh | T9 |
| Vị trí mộ | T9 đường dây K6 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1034835]: Lietsi {Họ tên=Vũ Ngọc Bộ, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26/06/1969, Quê quán=Phú Cường- Quảng Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T9, Vị trí mộ=T9 đường dây K6}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15258 (số thứ tự 1034835).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Ngọc Bộ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Ngọc Bộ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
37 người cùng hy sinh ngày 26/06/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Quang Thái sinh 1933 · Đống Đa- Vù Vân- Đại Từ
- Nguyễn Văn Sáng sinh 1940 · Lang Mạ- Báo Cường- Định Hóa
- Trần Văn Đan sinh 1949 · Xuân Hương- Xuân Thủy- Nam Hà
- Đồng Xuân Chanh sinh 1952 · Nhân Hậu- Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Phạm Văn Thọ sinh 1949 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Muối sinh 1950 · Nội Ninh- Minh Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
- Nghiêm Quang Kế sinh 1943 · Nhân Dư- Đoan Sơn- Yên Phong- Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Cão sinh 1940 · Mai Cương- Tứ Đức- Quế Võ- Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Tảo sinh 1940 · Mai Cường- Từ Đức- Quế Võ- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Nhuận sinh 1934 · Yên Lương- Yên Dũng- Hà Bắc
- Vũ Văn Diện sinh 1943 · Kiến Thiết- Tiền Lãng- Hải Phòng
- Lê Mộng Sinh sinh 1946 · Liễu Kỳ- Hưng Xá- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Nguyễn Cảnh Lục sinh 1943 · Đức Hải- Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An
- Trần Văn Thắm sinh 1940 · Tân Phong- Diễn Nguyên- Diễn Châu- Nghệ An
- Nguyễn Văn Được sinh 1944 · Trung Thượng- Diễn Hạnh- Diễn Châu- Nghệ An
- Trần Đình Kham sinh 1940 · Thanh Tài- Thanh Chương- Nghệ An
- Nguyễn Đình Lục sinh 1950 · Bạch Đằng- Tiên Hưng- Thái Bình
- Ngô Ngọc Thắng sinh 1944 · Ái Thôn- Định Hải- Yên Định- Thanh Hóa
- Trịnh Xuân Khanh sinh 1945 · Hảo Thôn- Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Đặng Đình Hồng sinh 1948 · Thành Công- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Mai Đình Hường sinh 1949 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Chuông sinh 1944 · Vong Quang- Quảng Vọng- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Cao Văn Lều sinh 1949 · Quyết Tiến- Thọ Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Trần Đình Hoài sinh 1944 · Nhân Phong- Nhân Lộc- Can Lộc
- Đào Xuân Kiệm sinh 1939 · Sơn Tiến- Hương Sơn
- Nguyễn Đình Long sinh 1945 · Trung Giang- Sơn Giang- Hương Sơn
- Nguyễn Văn Lẫn sinh 1944 · Tứ Mỹ- trung Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
- Hoàng Văn Sơ (So) sinh 1942 · Bản Con- Tràng Định
- Bế Trọng Thủy sinh 1946 · Đồn Chợ- Hữu Lễ- Văn Quan
- Bế Văn Nhật sinh 1940 · Nà Páng- Chi Phương- Tràng Định
- Nguyễn Duy Thược sinh 1933 · Đại Từ- Đại Từ- Yên Lạc- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Khang sinh 1944 · Tân Tiến- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Danh Vạn sinh 1950 · Long Châu- Phụng Châu- Chương Mỹ- Hà Tây
- Đoàn Văn Ý sinh 1948 · Bái Thượng- Toàn Thắng- Gia Lộc- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tý sinh 1934 · Cẩm Giang- Đông Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Trần Văn Lúng sinh 1947 · Hồng Việt- Tiên Hưng- Thái Bình
- Đỗ Đức Ngự sinh 1947 · Tứ Mỹ- Trung Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình