Dương Đức Lân

Năm sinh1946
Quê quánHòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc
Ngày hy sinh 7/5/1971
Nơi hy sinhPhẫu Đ50, điều trị 3
Vị trí mộ Phẫu Đ50, điều trị 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037157]: Lietsi {Họ tên=Dương Đức Lân, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26060, Quê quán=Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫu Đ50, điều trị 3, Vị trí mộ=Phẫu Đ50, điều trị 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17580 (số thứ tự 1037157).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Đức Lân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Đức Lân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 7/5/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Rồng Liêm Thuận- Thanh Liêm- Nam Hà
  2. Hoàng Hùng Vinh sinh 1950 · Phố Lò Lợn- thị xã Cao Bằng
  3. Đinh Doang sinh 1945 · Làng Nước Chờ- Nước Chờ- H29- Kon Tum
  4. Hoàng Đức Tuyên sinh 1950 · Trường Gia- Quỳnh Hạ- Quỳnh Côi- Thái Bình
  5. Ngần Văn Kỷ sinh 1948 · Thanh Lâm- Bá Thước- Thanh Hóa
  6. Hứa Trung Hội ( Hợi) sinh 1947 · Đội Bình- Yên Sơn
  7. Bùi Thế Tiến sinh 1937 · Ngọc Vân- Tân Yên-
  8. Bùi Tiến Hồng Ngọc Vân- Tân Yên-