Trần Ngọc Lan

Năm sinh1952
Quê quánThư Điền- Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Nam Hà
Ngày hy sinh 9/10/1971
Nơi hy sinhBuôn Fun, H5
Vị trí mộ Tây Nam Ifun, H5, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036887]: Lietsi {Họ tên=Trần Ngọc Lan, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26215, Quê quán=Thư Điền- Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Fun, H5, Vị trí mộ=Tây Nam Ifun, H5, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17310 (số thứ tự 1036887).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Ngọc Lan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Ngọc Lan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 9/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Thắng sinh 1952 · Tiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà
  2. Trịnh Văn Ức sinh 1952 · Xuân Tín- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  3. Ngô Cao Minh sinh 1945 · Mỗ Đức- Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  4. Nguyễn Văn Minh sinh 1952 · Cấp Dẫn- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  5. Nguyễn Cao Minh sinh 1945 · Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú