Rah Lan Her

Quê quánLàng Del- E11- Khu 5- Gia Lai
Ngày hy sinh 4/8/1972
Nơi hy sinhKhu 5, Gia Lai
Vị trí mộ Làng Bay, E3, Khu 5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039011]: Lietsi {Họ tên=Rah Lan Her, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26515, Quê quán=Làng Del- E11- Khu 5- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Bay, E3, Khu 5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19434 (số thứ tự 1039011).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Rah Lan Her” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Rah Lan Her” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

50 người cùng hy sinh ngày 4/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Huy Hiếu sinh 1944 · Mai Xá- Mỹ Xá- Mỹ Lộc- Nam Hà
  2. Ranh Lan Her Làng De- E11- Khu 5- Gia Lai
  3. Puih Huai E10- Huyện 5- Gia Lai
  4. Muah O Ron Làng Bang- E3- Huyện 5- Gia Lai
  5. Ral Lah Êm sinh 1945 · Làng Tung- E1- Huyện 5- Gia Lai
  6. Ral Lan Ên Làng Tung- E1- Huyện 5- Gia Lai
  7. Puil Huêo sinh 1950 · Làng Bo- E5- Huyện 5- Gia Lai
  8. Puil Huêi sinh 1950 · Làng Bò- E5- Huyện 5- Gia Lai
  9. Kơ Pă Thích sinh 1945 · Làng Klan- E11- Huyện 6- Gia Lai
  10. Inh (Ujn) Làng Yít P Rông- E3- Khu 5- Gia Lai
  11. Puih Klil E10- Khu 5- Gia Lai
  12. Puih B Leh sinh 1949 · Làng Nu- E5- Huyện 5- Gia Lai
  13. Ro Nuăl Bal sinh 1949 · Làng Bôi Ă- E15- Huyện 5- Gia Lai
  14. Puih Banh Làng Boch A- E15- Huyện 5- Gia Lai
  15. Dương Quốc Như sinh 1931 · Tân Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc
  16. Giáp Văn An sinh 1946 · An Thuận- Bảo Đài- Lục Nam- Hà Bắc
  17. Phạm Hồng Kỳ sinh 1940 · Đồng Quan- Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  18. Nguyễn Văn Thành sinh 1952 · Xuân Lĩnh- Lĩnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  19. Trần Quang Vinh sinh 1946 · Thư Chính- Nam Chính- Tiền Hải- Thái Bình
  20. Vũ Văn Như sinh 1945 · An Lập- Vũ Tiên- Thái Bình
  21. Lê Duy Lai sinh 1950 · Thọ Sơn- Thiệu Châu- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  22. Mai Xuân Lê sinh 1952 · Chung Chính- Nga Trung- Nga Sơn- Thanh Hóa
  23. Phạm Văn Vinh sinh 1952 · Thượng Thôn- Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa
  24. Lê Hồng Nang sinh 1951 · An Lạc- Hoàng Hải- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  25. Lê Thanh Đàn sinh 1951 · Nhân Vực- Hoàng Hợp- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  26. Cầm Bá Chái sinh 1948 · Xuân Chinh- Thường Xuân- Thanh Hóa
  27. Phạm Văn Khương sinh 1947 · Xóm Chùa- khu 2- Đông Anh- Hà Nội
  28. Quách Ngọc Tiên sinh 1950 · Bình Hăn- Lạc Sơn- Hòa Bình
  29. Hoàng Văn Xa sinh 1948 · Tân Vinh- Lương Sơn- Hòa Bình
  30. Nguyễn Ngọc Sơn sinh 1953 · Pháp Kệ- Quảng Phương- Quảng Trạch- Quảng Bình
  31. Hoàng Đức Hải sinh 1952 · Hùng Sơn- Tràng Định
  32. Lý Văn Tháo sinh 1953 · Gia Cát- Cao Lộc
  33. Lê Văn Thanh sinh 1951 · Thiệu Long- Bình Gia
  34. Nguyễn Văn Chuyên sinh 1947 · Thâu sơn- Yên Sơn
  35. Hoàng Văn Đằng sinh 1952 · Thước Thương- Tân Thành- Hàm Yên
  36. Nguyễn Xuân Sắc sinh 1939 · Xuân Dục- Tân Minh- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  37. Hoàng Vinh Quang sinh 1951 · Văn Khúc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  38. Nguyễn Ngọc Sơn sinh 1951 · Hưng Long- Yên Lập- Vĩnh Phú
  39. Tạ Văn Hồng sinh 1949 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình
  40. Nguyễn Thế Xô sinh 1952 · Trại Vực- Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  41. Phạm Đình Ký sinh 1948 · Tân Hưng- Tân Việt- Thanh Miện- Hải Hưng
  42. Bùi Đình Chiều sinh 1950 · Nhân Hậu- Chí Linh- Hải Hưng
  43. Lý Văn Tiến sinh 1947 · Thanh An- Thanh Hà- Hải Hưng
  44. Dương Văn Đỉnh sinh 1952 · Khánh Xuân- Bảo Lạc- Cao Bằng
  45. Nguyễn Xuân Khá sinh 1947 · Đại Giáp- Đại Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc
  46. Nguyễn Văn Hiệu sinh 1945 · Triệu Hựu- Lục Ngạn- Hà Bắc
  47. Trịnh Quốc Lợi sinh 1947 · Xuân Tiến- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  48. Hà Văn Chăng sinh 1946 · Nà Mèo- Mai Châu- Hòa Bình
  49. Lâm Thanh Hải sinh 1952 · Thái Hòa- Hàm Yên
  50. Cao Xuân Ích sinh 1952 · Phú Thành- Yên Thành-