Ral Lan Ên
| Quê quán | Làng Tung- E1- Huyện 5- Gia Lai |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 4/8/1972 |
| Nơi hy sinh | E3, Khu 5 |
| Vị trí mộ | Làng Bàng, E3, Khu5 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039062]: Lietsi {Họ tên=Ral Lan Ên, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26515, Quê quán=Làng Tung- E1- Huyện 5- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=E3, Khu 5, Vị trí mộ=Làng Bàng, E3, Khu5}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19485 (số thứ tự 1039062).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ral Lan Ên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ral Lan Ên” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
50 người cùng hy sinh ngày 4/8/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Huy Hiếu sinh 1944 · Mai Xá- Mỹ Xá- Mỹ Lộc- Nam Hà
- Rah Lan Her Làng Del- E11- Khu 5- Gia Lai
- Ranh Lan Her Làng De- E11- Khu 5- Gia Lai
- Puih Huai E10- Huyện 5- Gia Lai
- Muah O Ron Làng Bang- E3- Huyện 5- Gia Lai
- Ral Lah Êm sinh 1945 · Làng Tung- E1- Huyện 5- Gia Lai
- Puil Huêo sinh 1950 · Làng Bo- E5- Huyện 5- Gia Lai
- Puil Huêi sinh 1950 · Làng Bò- E5- Huyện 5- Gia Lai
- Kơ Pă Thích sinh 1945 · Làng Klan- E11- Huyện 6- Gia Lai
- Inh (Ujn) Làng Yít P Rông- E3- Khu 5- Gia Lai
- Puih Klil E10- Khu 5- Gia Lai
- Puih B Leh sinh 1949 · Làng Nu- E5- Huyện 5- Gia Lai
- Ro Nuăl Bal sinh 1949 · Làng Bôi Ă- E15- Huyện 5- Gia Lai
- Puih Banh Làng Boch A- E15- Huyện 5- Gia Lai
- Dương Quốc Như sinh 1931 · Tân Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc
- Giáp Văn An sinh 1946 · An Thuận- Bảo Đài- Lục Nam- Hà Bắc
- Phạm Hồng Kỳ sinh 1940 · Đồng Quan- Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Thành sinh 1952 · Xuân Lĩnh- Lĩnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
- Trần Quang Vinh sinh 1946 · Thư Chính- Nam Chính- Tiền Hải- Thái Bình
- Vũ Văn Như sinh 1945 · An Lập- Vũ Tiên- Thái Bình
- Lê Duy Lai sinh 1950 · Thọ Sơn- Thiệu Châu- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Mai Xuân Lê sinh 1952 · Chung Chính- Nga Trung- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Phạm Văn Vinh sinh 1952 · Thượng Thôn- Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa
- Lê Hồng Nang sinh 1951 · An Lạc- Hoàng Hải- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Lê Thanh Đàn sinh 1951 · Nhân Vực- Hoàng Hợp- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Cầm Bá Chái sinh 1948 · Xuân Chinh- Thường Xuân- Thanh Hóa
- Phạm Văn Khương sinh 1947 · Xóm Chùa- khu 2- Đông Anh- Hà Nội
- Quách Ngọc Tiên sinh 1950 · Bình Hăn- Lạc Sơn- Hòa Bình
- Hoàng Văn Xa sinh 1948 · Tân Vinh- Lương Sơn- Hòa Bình
- Nguyễn Ngọc Sơn sinh 1953 · Pháp Kệ- Quảng Phương- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Hoàng Đức Hải sinh 1952 · Hùng Sơn- Tràng Định
- Lý Văn Tháo sinh 1953 · Gia Cát- Cao Lộc
- Lê Văn Thanh sinh 1951 · Thiệu Long- Bình Gia
- Nguyễn Văn Chuyên sinh 1947 · Thâu sơn- Yên Sơn
- Hoàng Văn Đằng sinh 1952 · Thước Thương- Tân Thành- Hàm Yên
- Nguyễn Xuân Sắc sinh 1939 · Xuân Dục- Tân Minh- Đa Phúc- Vĩnh Phú
- Hoàng Vinh Quang sinh 1951 · Văn Khúc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Sơn sinh 1951 · Hưng Long- Yên Lập- Vĩnh Phú
- Tạ Văn Hồng sinh 1949 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Thế Xô sinh 1952 · Trại Vực- Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Phạm Đình Ký sinh 1948 · Tân Hưng- Tân Việt- Thanh Miện- Hải Hưng
- Bùi Đình Chiều sinh 1950 · Nhân Hậu- Chí Linh- Hải Hưng
- Lý Văn Tiến sinh 1947 · Thanh An- Thanh Hà- Hải Hưng
- Dương Văn Đỉnh sinh 1952 · Khánh Xuân- Bảo Lạc- Cao Bằng
- Nguyễn Xuân Khá sinh 1947 · Đại Giáp- Đại Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Hiệu sinh 1945 · Triệu Hựu- Lục Ngạn- Hà Bắc
- Trịnh Quốc Lợi sinh 1947 · Xuân Tiến- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Hà Văn Chăng sinh 1946 · Nà Mèo- Mai Châu- Hòa Bình
- Lâm Thanh Hải sinh 1952 · Thái Hòa- Hàm Yên
- Cao Xuân Ích sinh 1952 · Phú Thành- Yên Thành-