Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.270 người khớp “Lựu” trong 92 danh sách · trang 19/43

  1. Lưu Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Nghĩa- Hợp Đức- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phong Xá- An Bài- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 25/05/1972 (93-23)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Lưu Văn Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vũ Thành- Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lưu Đức Miện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Tín- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lã Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Trung- Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  6. Lưu Bá Thạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhật Quang- Vĩnh Hà- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 15/02/1972 (23-91)08 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Lưu Quang Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Lạc- Sơn Dương Hy sinh: 13/11/1972 (79-13)02 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Lưu Quang Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Lạc- Sơn Dương Hy sinh: 13/11/1972 (79-13)02 PL Mơ rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Trần Lưu Niệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Văn Phú- Sai Nga (Sơn Nga)- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1972 (32-90)02 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  10. Hà Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thanh Minh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/12/1972 (18-67)08 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Lưu Xuân Luật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vật Cách- Đồng Cương- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/12/1972 Tây bắc Plây Cu Xem đầy đủ →
  12. Lưu Ngọc Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Lâm- Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 6/6/1972 Dân an táng tại nghĩa trang Lệ Cần 2 Xem đầy đủ →
  13. Lưu Bá Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hợp Hòa- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 30/08/1972 Đông bắc Làng Tiệp, Xã U Gờ Đất, mộ 4, K6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Lưu Văn Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bảo Cươm- Ngọc Đường- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 7/2/1972 (75-18)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Đức Lứu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Dương- Ngọc Tảo- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lưu Hồng Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 27/04/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Phú- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 20/02/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Lưu Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 2/4/1972 (46-86)08 Breng Xem đầy đủ →
  19. Lưu Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thanh Xá- Nghĩa Hiệp- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 27/02/1972 (20-00)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Lưu Đình Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hùng An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 13/11/1972 (99-13)02 Tân Phú Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đức Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 15/09/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lưu Quang Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm Điền- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/12/1972 Mộ 19-Z25 Xem đầy đủ →
  23. Lưu Ngọc Khắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trực Thành- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 7/6/1973 (91-13)05 Plây Breng mộ2 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Lưu Văn Khoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · An Lập- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 25/08/1973 Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Lưu Quang Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 17/02/1973 (17-01)01 Xem đầy đủ →
  26. Lưu Đình Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 2/12/1973 (69-20)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Triệu Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Lợi- Trung Hòa- Chiêm Hóa Hy sinh: 31/01/1973 (73-78)06 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Lưu Như Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Minh- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 16/11/1973 (83-37)04 Buôn Tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Lưu Sĩ Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Dình- Văn Yên- Đại Từ Hy sinh: 24/04/1974 (18-11)04 Plei Yabo m7 hàng 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Lưu Văn Lấy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Đậu- Phú Tiên- Định Hóa Hy sinh: 25/07/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu