Phạm Đức Lưu

Năm sinh1942
Quê quánTây Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 15/09/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhTây nam thị xã Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042311]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Lưu, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=15/09/1972, Quê quán=Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây nam thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22734 (số thứ tự 1042311).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Lưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Lưu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 15/09/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. A Lôi sinh 1950 · Làng Đak Gar- Đak Nú- H40- Kon Tum
  2. A Bắc sinh 1944 · Làng Nông Nhầy- Đắc Nông- H40- Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Nhớ sinh 1953 · Phúc Hải- Đồng Hới
  4. Phạm Xuân Hương sinh 1951 · Đông Giao- Minh Hương- Hàm Yên
  5. Phạm Văn Tường sinh 1952 · Mậu Thổ- Lương Lỗ- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  6. Phạm Văn Tường sinh 1952 · Mậu Phổ- Lương Lỗ- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  7. Hoàng Trọng Chuyên sinh 1954 · Hùng An- Kim Động- Hải Hưng
  8. Nguyễn Văn Soạn sinh 1945 · Cẩm Đoài- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  9. Hà Xuân Lồ sinh 1951 · Thu Ngọc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Văn Đang sinh 1948 · Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
  11. Trần Văn Thọ sinh 1954 · Thôn 3- Duy Tân- Ân Thi- Hải Hưng