Hà Xuân Lồ

Năm sinh1951
Quê quánThu Ngọc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 15/09/1972
Nơi hy sinhH16 Kon tum
Vị trí mộ (19-24) quận Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048679]: Lietsi {Họ tên=Hà Xuân Lồ, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=15/09/1972, Quê quán=Thu Ngọc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H16 Kon tum, Vị trí mộ=(19-24) quận Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29102 (số thứ tự 1048679).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Xuân Lồ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Xuân Lồ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 15/09/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. A Lôi sinh 1950 · Làng Đak Gar- Đak Nú- H40- Kon Tum
  2. A Bắc sinh 1944 · Làng Nông Nhầy- Đắc Nông- H40- Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Nhớ sinh 1953 · Phúc Hải- Đồng Hới
  4. Phạm Xuân Hương sinh 1951 · Đông Giao- Minh Hương- Hàm Yên
  5. Phạm Văn Tường sinh 1952 · Mậu Thổ- Lương Lỗ- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  6. Phạm Văn Tường sinh 1952 · Mậu Phổ- Lương Lỗ- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  7. Hoàng Trọng Chuyên sinh 1954 · Hùng An- Kim Động- Hải Hưng
  8. Nguyễn Văn Soạn sinh 1945 · Cẩm Đoài- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  9. Phạm Đức Lưu sinh 1942 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  10. Nguyễn Văn Đang sinh 1948 · Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
  11. Trần Văn Thọ sinh 1954 · Thôn 3- Duy Tân- Ân Thi- Hải Hưng