Lưu Xuân Luật

Năm sinh1952
Quê quánVật Cách- Đồng Cương- Yên Lạc- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 28/12/1972
Nơi hy sinhTây bắc Plây cu
Vị trí mộ Tây bắc Plây Cu

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041560]: Lietsi {Họ tên=Lưu Xuân Luật, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=28/12/1972, Quê quán=Vật Cách- Đồng Cương- Yên Lạc- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây bắc Plây cu, Vị trí mộ=Tây bắc Plây Cu}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21983 (số thứ tự 1041560).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Xuân Luật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Xuân Luật” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 28/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Thanh Lục sinh 1949 · Xóm dưới- Văn Yên- Đại Từ
  2. Đinh Piu sinh 1953 · Làng Đe Brang- A7- Huyện 7- Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Bột sinh 1948 · Đình Nam- Hoằng Lộc- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  4. Lò Khăm Lố sinh 1935 · Chòm Chiêng- Thiên Kiết- Quan Hóa- Thanh Hóa
  5. Tôn Đức Sờ sinh 1953 · Bắc Bình- Cẩm Dương- Cẩm Xuyên
  6. Nguyễn Quang Kim sinh 1943 · 29 Đinh Tiên Hoàng- Sơn Tây- Hà Tây
  7. Hoàng Đình Phin sinh 1947 · Xóm 3- Cao Đài- Mĩ Thành- Nam Hà