Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.270 người khớp “Lựu” trong 92 danh sách · trang 18/43

  1. Lưu Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Số 8 Tàn Lạc- Đại La- Bạch Mai- Hà Nội Hy sinh: 28/11/1970 (80-45)04 Pô Lô Ven mộ 8 Xem đầy đủ →
  2. Lưu Đức Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phố Phác Làng- Thị Trấn- Bình Gia Hy sinh: 14/05/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  3. Lưu Văn Ký (Kíp) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vũ Lẽ- Bắc Sơn Hy sinh: 19/06/1970 Tram 12, Đoàn C05 cách trạm 40m Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phố Cao Bang- Thị xã Phú Thọ Hy sinh: 29/04/1970 (91-37) Mường Này A Tô Pơ mộ 6 1/20000 Xem đầy đủ →
  5. Hà Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Lược- Tân Phú- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/11/1970 (84-43)09 Atôpơ Xem đầy đủ →
  6. Lưu Văn Ấm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoàng Kim- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/3/1970 (70-58)07 Việt Nam Cam Pu Chia 1/100000 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mỹ Thọ- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 3/8/1970 Xá H3 cạnh suối Trực, gần trục T1-T2 Xem đầy đủ →
  8. Lưu Văn Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Vân Tảo- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 5/11/1970 Nt: Khoa 33, Viện 211 (Viện 1 cũ) Xem đầy đủ →
  9. Lưu Bá Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Lãng- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 6/4/1970 Bên phải đường T2-T3 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Quang- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 15/01/1970 Tại Ba Na bắc đường 21 Xem đầy đủ →
  11. Nông Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Lãng- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lưu Thế Ích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hoàng Trung- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 11/10/1971 (96-87)04 Plailao 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lưu Xuân Tặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Gia Phú- Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 3/12/1971 Cách Làng Đê 1500m về hướng đông Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Lưu Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · P19 CT15 BC21R Hy sinh: 21/10/1971 N.Trang K25, E40 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Lựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Thanh- Thạch Đồng- Thạch Hà Hy sinh: 5/10/1971 (05-18)08 Đồi 600 Xem đầy đủ →
  16. Lưu Xuân Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Đổng- Đông Tâm- Hữu Lũng Hy sinh: 31/05/1971 (98-14)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  17. Lưu Đình Số Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Khê Ngoại- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bạch Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1971 (15-98)07 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hòa Bình- Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 12/6/1971 (37-65)02 Plei YoMe Xem đầy đủ →
  20. Lưu Đình In Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phúc Lại- Hoà Phong- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 22/12/1971 Xem đầy đủ →
  21. Lưu Văn Phiệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đức Phong- Trần Phú- Đại Từ Hy sinh: 13/12/1972 (02-12)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Lưu Quý Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mỗ Cẩm- Phục Ninh- Đại Từ Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lưu Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Rịu- Bộc Nhiêu- Định Hóa Hy sinh: 23/01/1972 (10-13)03 Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Lưu Xuân Xuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Nội- Tiên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  25. Mai Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bắc Hưng- Hải Thắng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 2/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 26/02/1972 (01-90)03 mộ9 Xem đầy đủ →
  27. Lưu Quốc Tộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lạc Thiện- Hùng Vương- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Lừu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lương Thông- Thông Nông- Cao Bằng Hy sinh: 4/10/1972 (34-83)09 Đăk Sút Xem đầy đủ →
  29. Lưu Văn Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Dương Lâm- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 20/05/1972 (77-90)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Lưu Quang Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thống Nhất- Tiệm kem Quang Trung- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 14/12/1972 (98-18)01 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu