Lưu Đức Bằng
| Quê quán | Phố Phác Làng- Thị Trấn- Bình Gia |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 14/05/1970 |
| Nơi hy sinh | Pô keo tỉnh Na Ta K Ri Cam Pu Chia |
| Vị trí mộ | Không lấy được xác |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1036208]: Lietsi {Họ tên=Lưu Đức Bằng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/05/1970, Quê quán=Phố Phác Làng- Thị Trấn- Bình Gia, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pô keo tỉnh Na Ta K Ri Cam Pu Chia, Vị trí mộ=Không lấy được xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16631 (số thứ tự 1036208).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Đức Bằng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lưu Đức Bằng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 14/05/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Năm sinh 1948 · Kiên Lủ- Na Rì- Bắc Thái
- Cam Văn Ọt sinh 1950 · Và Hán- Chí Vương- Trà Lĩnh- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Bảy sinh 1950 · Dinh Điền- Vụ Bổn- Huyện 8+9- Đăk Lăk
- Nguyễn Trọng Mão sinh 1939 · Quảng Châu- Việt Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Hoan sinh 1949 · Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thái sinh 1945 · Thanh Long- Tứ Yên- Yên Dũng- Hà Bắc
- Đỗ Văn Xuân sinh 1950 · Tân Lập- Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc
- Vũ Văn Dốc sinh 1949 · Đông Yên- Yên Thượng- Yên Mạc- Yên Mô- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Đãm sinh 1950 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
- Bùi Tá Chuyên sinh 1941 · Phương Châu- Phú Phượng- Ba Vì- Hà Tây